Trắc nghiệm Toán 10 (có đáp án): Bài tập ôn tập chương II

Cài đặt đề thi
Thời gian làm bài

Vui lòng cài đặt đề thi trước khi làm bài

Câu 1
:

Tìm tập xác định của hàm số y = x 2 x 3 + x 2 5 x 2

Câu 2
:

Tìm tập xác định của hàm số y = x + 2 x x 2 4 x + 4

Câu 3
:

Tìm tập xác định của hàm số y = 1 x khi x 1 x + 1 ​​ khi x < 1

Câu 4
:

Cho hàm số: y = m x x m + 2 1 với m là tham số. Tìm m để hàm số xác định trên (0; 1)

Câu 5
:

Xét tính chẵn, lẻ của hàm số f ( x ) = 3 x 3 + 2 x 3

Câu 6
:

Xét tính chẵn lẻ của hàm số f ( x ) = 1 k h i x < 0 0 k h i x = 0 1 k h i x > 0

Câu 7
:

Tìm m để hàm số: f ( x ) = x 2 ( x 2 2 ) + ( 2 m 2 2 ) x x 2 + 1 m là hàm số chẵn

Câu 8
:

Tìm m để đồ thị hàm số sau nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng y = x 3 − ( m 2 − 9) x 2 + (m + 3)x + m − 3.

Câu 9
:

Tìm m để đồ thị hàm số sau nhận trục tung làm trục đối xứng y = x 4 ( m 2 3 m + 2 ) x 3 + m 2 1 .

Câu 10
:

Xét sự biến thiên của hàm số y = 3 x 1 trên khoảng (1; + )

Câu 11
:

Xét sự biến thiên của hàm số y = 4 x + 5 + x 1 trên tập xác định của nó. Áp dụng tìm số nghiệm của phương trình 4 x + 5 + x 1 = 3

Câu 12
:

Xét sự biến thiên của hàm số y = 4 x + 5 + x 1 trên tập xác định của nó. Áp dụng tìm số nghiệm của phương trình 4 x + 5 + x 1 = 4 x 2 + 9 + x

Câu 13
:

Cho hàm số y = mx 3 2 ( m 2 + 1 ) x 2 + 2 m 2 m . Tìm m để điểm M (−1; 2) thuộc đồ thị hàm số đã cho

Câu 14
:

Cho hàm số y = mx 3 2 ( m 2 + 1 ) x 2 + 2 m 2 m . Tìm các điểm cố định mà đồ thị hàm số đã cho luôn đi qua với mọi m.

Câu 15
:

Tìm trên đồ thị hàm số y = x 3 + x 2 + 3x − 4 hai điểm đối xứng nhau qua gốc tọa độ.

Câu 16
:

Tịnh tiến đồ thị hàm số y = x 2 +1 liên tiếp sang phải 2 đơn vị và lên trên 1 đơn vị ta được đồ thị của hàm số nào?

Câu 17
:

Nêu cách tịnh tiến đồ thị hàm số y = −2 x 2 để được đồ thị hàm số y = −2 x 2 − 6x + 3.

Câu 18
:

Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d. Tìm hàm số đó biết dd đi qua A (1; 3),B (2; −1)

Câu 19
:

Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d. Tìm hàm số đó biết d đi qua C (3; −2) và song song với : 3x − 2y + 1 = 0

Câu 20
:

Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d. Tìm hàm số đó biết d đi qua M (1; 2) và cắt hai tia Ox, Oy tại P, Q sao cho S ΔOPQ nhỏ nhất.

Câu 21
:

Cho hai đường thẳng d: y = x + 2m, d′: y = 3x + 2 (m là tham số). Tìm m để ba đường thẳng d, d′ và d′′: y = −mx + 2 phân biệt đồng quy.

Câu 22
:

Cho đường thẳng d: y = (m − 1)x + mvà d′: y = ( m 2 − 1)x + 6. Tìm m để hai đường thẳng d, d′ song song với nhau

Câu 23
:

Cho đường thẳng d: y = (m − 1)x + m và d′: y = m 2 − 1)x + 6. Tìm m để đường thẳng d cắt trục tung tại A, d′ cắt trục hoành tại B sao cho tam giác OAB cân tại O

Câu 24
:

Cho hàm số y = 3|x − 2| − |2x − 6| có đồ thị (C). Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên với x [−3; 4]

Câu 25
:

Cho hàm số f(x) = |2x − m|. Tìm m để giá trị lớn nhất của f(x) trên [1; 2] đạt giá trị nhỏ nhất.

Câu 26
:

Cho đồ thị hàm số có đồ thị (C) (hình vẽ). Tìm tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên [−4;2]

Câu 27
:

Xác định parabol (P): y = a x 2 + bx + c, a 0 biết (P) đi qua A (2; 3) có đỉnh I (1; 2)

Câu 28
:

Xác định parabol (P): y = a x 2 + bx + c, a 0 biết c = 2 và (P) đi qua B (3; −4) và có trục đối xứng là x = 3 2

Câu 29
:

Xác định parabol (P): y = a x 2 + bx + c, a ≠ 0 biết hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 3 4 khi x= 1 2 và nhận giá trị bằng 1 khi x = 1.

Câu 30
:

Xác định parabol (P): y = a x 2 + bx + c, a 0 đỉnh I biết (P) đi qua M (4; 3) cắt Ox tại N (3; 0) và P sao cho INP có diện tích bằng 1, biết hoành độ điểm P nhỏ hơn 3.

Câu 31
:

Tìm Parabol y = a x 2 + 3x – 2, biết rằng parabol đó cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 2

Câu 32
:

Cho hàm số y = x 2 − 6x + 8. Sử dụng đồ thị để tìm số điểm chung của đường thẳng y = m (−1 < m <0) và đồ thị hàm số trên.

Câu 33
:

Cho hàm số y = − x 2 − 2x + 3. Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên [−3; 1].

Câu 34
:

Cho phương trình x 2 + 2 (m + 3)x + m 2 – 3 = 0, m là tham số.

Câu 35
:

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 4 + 2 x 2 + 1 3 3 x 2 + 1 3 + 1