Đề thi Hóa học cực hay có lời giải chi tiết cơ bản, nâng cao (Đề 14)
Vui lòng cài đặt đề thi trước khi làm bài
Kim loại n à o dưới đ â y là kim l o ạ i k i ề m
Ch ấ t n à o sau đ â y c ó tr ạ n g thái lỏng ở điều kiện thườ n g?
C ặ p c h ấ t n à o sau đ â y kh ô n g c ùng tồn t ạ i t ro n g một d u ng dịch
H ó a c h ấ t dù n g để ph â n b i ệ t hai dung dịch g l u c o z o và f ru c to z o là
Hòa tan h ế t 0,4 mol Mg tro n g du n g dịch H N O 3 thu được 0,1 mol khí Z (s ả n p h ẩ m khử d u y nh ấ t). Z là
X l à a n c ol m ạc h hở, c ó p h â n t ử khối 60 đvC. S ố lượng c h ấ t t hỏa mãn với X là
Khi làm thí n g hiệm với HN O 3 đ ặc , nó n g tro n g ố n g n ghiệm, thường s i nh ra khí N O 2 r ấ t độc. Để loại bỏ khí NO 2 thoát ra g â y ô nhiễm môi tr ư ờ n g , n g ười ta nút ố n g n g hi ệ m bằng bô n g tẩm du n g d ịch n à o sau đ â y ?
B e n z y l a m i n c ó c ô n g thức p h â n tử là
Hòa tan h ế t 10,8 g a m Al t r ong du n g dịch H N O 3 l o ã n g , khô n g th ấ y khí thoát r a . S ố mol HNO 3 đã ph ả n ứ n g là
C ho 21,75 g a m một a m i n ( X ) đơn c h ứ c , tác dụ n g với dung dịch HCl vừa đủ thu được 30,875 g a m m uối. P h â n t ử khối c ủa X là
Cho 4 lọ đựng dung dịch r i ê ng biệt X , Y, Z , T c h ứa cá c c h ấ t kh á c nh a u tro n g số 4 c h ấ t: ( N H 4 ) 2 C O 3 ; N a HCO 3 ; N a NO 3 ; N H 4 NO 3 . Th ự c h i ệ n nh ậ n biết bốn dung d ị c h tr ê n b ằ n g du n g dịch B a ( O H ) 2 thu được k ế t quả s a u:
Nh ậ n x é t nào s a u đ â y là đún g ?
C h ấ t nào s a u đ â y c ó cấ u t r ú c mạ c h pol i me ph â n n h á n h ?
C h o Fe C l 2 v à o du n g dịch A g N O 3 dư thu đư ợ c c h ấ t r ắ n X. Cho X v à o du n g d ị c h H N O 3 dư thu được dung dịch Y. G iả thiết cá c ph ả n ứ n g x ả y r a ho à n toàn. Nh ậ n x é t nào s a u đ â y đú n g
Hidr a t hóa ho à n toàn m g a m một h idro cac bon X với x úc tác H g 2 + ở 80 o C t h u được dung dịch Y. Th ê m dung dịch A g NO 3 dư trong NH 3 v à o Y th ấ y t á c h ra 43,2 g a m A g , biết cá c ph ả n ứ n g x ả y ra ho à n toàn. G iá trị c ủa m l à
T r ước khi thi đ ấ u cá c môn thể thao, cá c v ậ n động viên thường x oa một ít c h ấ t X dưới d ạ ng bột m ịn m à u tr ắ n g l à m t ă ng m a s á t và hút ẩ m . X là
C h o từ từ 150 ml du n g dịch HCl 1M v à o 500 ml du n g d ị c h N a 2 C O 3 x ( M) thu được 1,008 l í t khí ( đktc) và dung d ị c h B . Cho dung d ị c h Ba ( O H ) 2 v à o dung dịch B , th ấ y tạo k ế t t ủ a . G i á trị c ủ a x là
Đ ố t c h á y h o à n toàn hỗn h ợ p X g ồm CH 4 , C 2 H 2 , C 3 H 6 thu được 2,24 l í t C O 2 (ở đktc) và 2,52 g am H 2 O. T h ể t í c h khí O 2 đã tham g ia ph ả n ứng c h á y ( ở đkt c ) là
C h o thí n g hiệm mô t ả như h ình vẽ
B iết mỗi kí h i ệ u X, Y t ư ơng ứ n g với m ột ch ấ t. X, Y tr o ng thí n g hiệm tr ê n l ầ n lượt là h a i ch ấ t nào s a u đ â y ?
C h o cá c p h á t b i ể u sa u :
( a ) K hí C O 2 g â y r a h i ệ n tượng hiệu ứ n g n hà kính.
(b) Khí S O 2 g â y ra hiện t ượng mưa a x i t .
( c ) Moo c phin v à c o c a in l à c á c c h ấ t g â y n g hiện.
(d) C á c ion P b 2+ , H g 2+ , C r 3+ , As 3 + , Mn 2 + g â y độc v ới n g uồn nướ c . S ố ph á t b i ể u đúng l à
C h o m g a m Z n v à o du n g d ị c h c hứa 0,1 mol Ag N O 3 v à o 0,15 mol Cu ( N O 3 ) 2 , s a u một thời g ian thu đư ợ c 26,9 g a m c h ấ t r ắ n v à du n g dịch X c hứa 2 muố i . T á c h l ấ y c h ấ t r ắ n, thêm t i ế p 5,6 g a m bột s ắ t v à o dung dịch X , s a u k hi c á c ph ả n ứ n g x ả y r a ho à n to à n thu được 6 g a m ch ấ t r ắ n. Giá trị c ủ a m l à
Hỗn h ợ p g ồm C 3 H 6 ( O H ) 2 , CH 3 O H , C 2 H 4 ( O H ) 2 , C 3 H 5 ( O H ) 3 . Cho 11,36 g a m X tác dụng với Na dư thu được 3,5 8 4 l í t H 2 (đkt c ). Mặt kh ác , đốt c h á y ho à n toàn 11, 3 6 g a m X thu đư ợ c V l í t C O 2 (đkt c ) và 10,8 g a m nư ớ c . P h ầ n tr ă m khối lượng C 3 H 6 ( O H ) 2 trong X l à
T h ực hiện c á c thí n g hiệm s a u
(1) Nhú n g thanh F e n g u y ê n c h ấ t vào du n g d ị c h h ỗ n h ợ p N a N O 3 và HCl.
(2) Nhú n g thanh F e n g u y ê n c h ấ t vào du n g d ị c h Fe C l 3 .
(3) Nhú n g thanh F e n g u y ê n c h ấ t vào du n g d ị c h Cu C l 2 .
(4) Nối thanh nhôm với t h a nh đồn g , đ ể n g o à i kh ô ng khí ẩm. S ố tr ư ờng h ợ p x ả y r a ă n mòn đ i ệ n hóa học là
X là a xit đơn c hứ c , mạ c h hở; Y là a n c ol đơn c hứ c , mạ c h hở. Đun hỗn h ợ p X, Y v ớ i H 2 S O 4 đ ặ c thu được e ste Z . B iết tro n g Z c ó c h ứ a 54,54% khối l ượng c ac b on. S ố c ặ p c h ấ t phù hợp với X, Y là
N h ậ n x é t nào s a u đ â y là đúng
Từ 16,2 kg g ạ o c ó c h ứ a 81% t i nh bột c ó thể s ả n x u ấ t được V l í t a n c ol e t y l i c 2 3 o , biết hiệu suất c ủa c ả quá trình l ê n men đ ạ t 75%, khối lượng r iêng c ủa r ư ợu e t y l i c n g u y ê n c h ấ t l à 0,8 g / m l. G i á trị c ủ a là
C h o hỗn h ợ p c hứa a mol N a 2 O và a mol A l 2 O 3 v à o nước dư thu được du n g dịch X. Nh ậ n x é t nào s a u đ â y đú n g ?
C h o 0,15 mol một a m i no a xit X mạ c h hở ph ả n ứ n g v ừa đủ với 150 ml dung dịch HCl 1M, s a u ph ả n ứ n g thu đ ược d ung d ị c h X. Để ph ả n ứ n g h ế t với du n g dịch X c ầ n 300 ml dung dịch N a O H 1M. C ô cạ n dung dịch s a u ph ả n ứ n g được 29,625 g a m ch ấ t rắn kh a n. X là
C h ọn ph á t b i ể u sa i :
Hỗn h ợ p X g ồm h a i a x it no, đơn c hứ c , đồng đ ẳ ng kế t i ế p và một a x it không n o, h a i c hức (t ấ t c ả đ ề u c ó mạ c h hở). Cho 14,0 g a m X t á c dụ n g với du n g dịch K O H v ừ a đủ, c ô cạ n du n g dịch s a u ph ả n ứ n g thu được m g a m m uối. Đ ốt ch á y ho à n toàn lượ n g muối n à y thu được 17,25 g a m K 2 C O 3 . Giá trị c ủ a m l à
C h o cá c n h ậ n x é t sau:
(1) Th é p là hợp kim c ủ a s ắ t và c a c bon tro n g đó h à m l ượng c a c b on c hiếm từ 0,01% đ ế n dưới 2%.
(2) G a n g là hợp c h ấ t c ủ a s ắ t và c a c bon tro n g đó h à m l ượng c a c bon c hiếm từ 2% đế n 5 % .
(3) N g u y ê n t ắ c sản x u ấ t g a n g l à khử o x it sắt th à nh s ắ t bằ n g CO.
(4) N g u y ê n t ắ c sản x u ấ t t h é p là khử c ac bon c ó tr o ng g a n g .
S ố nh ậ n x é t đúng l à
Đốt c h á y ho à n toàn 11,64 g a m hỗn h ợ p X ( g luco z o, f r u c to z o, met a n a l, a x it a x e t i c , me t y l fomi a t, s acca rozo, t i nh b ột) cầ n 8,96 l í t O 2 (đkt c ). D ẫ n s ả n ph ẩ m c h á y q u a bình đựng dung dịch C a ( O H ) 2 dư. L ọc t ác h k ế t tủ a , t h ấ y k h ối l ượng du n g dịch th a y đổi bao nhi ê u g a m so với dung dịch C a ( O H ) 2 b a n đ ầ u
C h o m g a m bột F e v à o 800 ml dung dịch hỗn h ợ p g ồ m Cu ( NO 3 ) 2 0,2M và H 2 S O 4 0,25M. S a u khi c á c ph ả n ứ n g x ả y r a h o à n toàn, thu được 0,6m g a m hỗn h ợ p bột kim loại và V l í t khí N O (s ả n p h ẩ m khử d u y n h ấ t, ở đktc ) . G i á trị c ủ a m và V l ầ n lượt là
Đi ệ n ph â n 200 ml dung d ị c h hỗn h ợ p M g C l 2 1M và N a Cl 1M, với điện c ực trơ, màng n g ă n x ố p, c ườ n g độ dò n g đ i ệ n 2,68A, tro n g thời g ian 3 g iờ. S a u khi k ế t t húc điện p h â n, th ấ y khối lượng du n g dịch g iảm m g a m so với khối l ượng du n g dịch b a n đ ầ u. Giá trị c ủ a m l à
Hòa tan h ế t m g a m hỗn h ợ p Na và Al 2 O 3 v à o nư ớ c thu được dung dịch X. Th ê m từ từ dung dịch H Cl vào du n g dịch X , k ế t quả đ ư ợc b i ể u diễn th e o đồ thị sau:
Giá trị c ủ a m l à
C h o cá c p h á t b i ể u sa u :
(1) C á c o x it c ủa kim loại kiềm ph ả n ứ n g với C O t ạ o thành kim l o ạ i.
(2) C á c kim loại A g , F e , Cu và Mg đ ề u đ ược điều c hế b ằ n g phươ n g p h á p điện ph â n du n g dịch.
(3) C á c kim loại M g , K v à F e đ ề u khử đ ư ợc ion A g + tro n g du n g dịch th à nh A g .
(4) Cho Cu v à o dung d ị c h Fe C l 3 dư, thu được dung dịch c hứa 3 muố i . S ố ph á t b i ể u đúng là
T h ực hiện c á c thí n g hiệm s a u:
( a ) Cho du n g dịch H Cl v à o dung d ị c h F e ( N O 3 ) 2 .
(b) Cho Fe S v à o du n g d ị c h HCl.
( c ) Cho Cr 2 O 3 v à o dung dịch Na OH loã n g .
(d) Cho dung d ị c h A g N O 3 v à o dung dịch Fe C l 3 .
( e ) Cho F e v à o bình c h ứa HCl đ ặc , n g uội.
( f ) Sục khí S O 2 v à o dung dịch K MnO 4 .
(g) Al 2 O 3 v à o dung dịch K O H.
(h) KMn O 4 v à o du n g dị c h hỗn h ợ p Fe S O 4 và H 2 S O 4 .
Trong c á c thí n g hiệm t r ê n, số thí n g hiệm c ó x ả y r a ph ả n ứ n g là
H ò a tan ho à n toàn 19,2 g a m hỗn h ợ p X g ồm Fe , F e O , F e 3 O 4 và Fe 2 O 3 trong 400 ml dung dịch H N O 3 3M (d ư ) đun nóng thu được du n g dịch Y và V l í t khí NO ( đktc, là s ả n ph ẩ m khử d u y n h ấ t c ủa N O 3 - ). Cho 350 ml dung dịch N a OH 2M v à o du n g d ị c h Y thu được 21,4 g a m kết tủa. G iá trị c ủa V l à
H ỗ n h ợ p T g ồm h a i p e pt i t mạ c h hở X, Y (bi ế t Y h ơn X m ột l i ê n k ế t p e pt i t; c ả X, Y đ ề u được tạo ra từ h a i a m i no a x it A, B c ó d ạ n g N H 2 - C n H 2n - CO O H, M A < M B ). Cho 0,1 mol hỗn h ợ p T tác dụ n g với lượng du n g dịch N a OH vừa đủ thu đ ược 0,42 mol muối c ủa a m i no a x it A và 0,14 mol muối a m i no a x it B . Mặt kh ác , để đốt c h á y ho à n t o à n 13,2 g a m T cầ n 14,1 1 2 l í t khí o x i đo ở đktc. P h â n tử khối của X c ó g iá t r ị l à
Để hòa tan h ế t 59,7 g a m hỗn h ợ p X g ồm Al, F e 3 O 4 , Cu ( NO 3 ) 2 cầ n 2,6 mol du n g d ị c h HCl loãn g , s a u khi c á c ph ả n ứng x ả y ra ho à n toàn t h u được du n g dịch c hỉ c h ứa 134,0 g a m muối c lo r ua và 5,6 l í t (đkt c ) hỗn h ợ p khí Y g ồ m N 2 O và H 2 , tỉ khối hơi c ủa Y so với H 2 là 5,2. K hối l ượng Al tro n g hỗn hợ p X là
C h o hỗn h ợ p X g ồm 2 e ste đơn c hứ c , mạ c h hở Y, Z (bi ế t số cac bon trong Z n hiều hơn số cac bon tro n g Y một n g u y ê n t ử ). Đốt c h á y ho à n t o à n m g a m X cầ n v ừa đủ 1,53 mol O 2 . Mặt kh ác , th ủ y ph â n h ế t m g a m X cầ n du n g dịch c hứa 0,3 mol K O H, s a u ph ả n ứng thu được 35, 1 6 g a m hỗn h ợ p muối T và một a n c ol no, đơn c hứ c , m ạ c h hở ( Q ) . Đốt c h á y ho à n toàn lượng hỗn h ợ p muối T ở tr ê n cầ n v ừa đủ 1,08 m ol O 2 . Công thức ph â n tử c ủ a Z là