ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2026 MÔN VẬT LÍ ĐỀ 2
Vui lòng cài đặt đề thi trước khi làm bài
Quá trình làm thay đổi nội năng của vật bằng cách cho nó tiếp xúc với vật khác khi
Một học sinh sử dụng bộ thiết bị như hình a) bên dưới để so sánh năng lượng nhiệt cần thiết để làm nóng những khối vật liệu khác nhau. Mỗi khối có khối lượng bằng nhau có nhiệt độ ban đầu là 20°C. Học sinh đó tiến hành đo thời gian cần thiết để nhiệt độ của mỗi khối vật liệu tăng lên thêm 5°C. Kết quả được biểu diễn trên hình b) bên dưới. Vật liệu nào nhiệt dung riêng lớn nhất?
Hình a Hình b
Phát biểu nào sau đây đúng?
Sử dụng các thông tin sau cho câu hỏi này:
Để xác định nhiệt nóng chảy của thiếc, người ta đổ $m_1$ = 350g thiếc nóng chảy ở nhiệt t = 232°C vào $m_2$ = 330g nước ở $t_2$ = 7°C đựng trong một nhiệt lượng kế. Sau khi cân bằng nhiệt, nhiệt độ của nước trong nhiệt lượng kế là t = 32°C. Biết nhiệt dung riêng của nước là c = 4,2 J / g.K, của thiếc rắn là c = 0,23 J/g.K; nhiệt dung (tích khối lượng và nhiệt dung riêng) của nhiệt lượng kế là $c_{nlk}$ = 100 J / K.
Độ tăng nhiệt độ của nước trong nhiệt lượng kế là bao nhiều
Sử dụng các thông tin sau cho câu hỏi này:
Để xác định nhiệt nóng chảy của thiếc, người ta đổ $m_1$ = 350g thiếc nóng chảy ở nhiệt t = 232°C vào $m_2$ = 330g nước ở $t_2$ = 7°C đựng trong một nhiệt lượng kế. Sau khi cân bằng nhiệt, nhiệt độ của nước trong nhiệt lượng kế là t = 32°C. Biết nhiệt dung riêng của nước là c = 4,2 J / g.K, của thiếc rắn là c = 0,23 J/g.K; nhiệt dung (tích khối lượng và nhiệt dung riêng) của nhiệt lượng kế là $c_{nlk}$ = 100 J / K.
Nhiệt nóng chảy riêng của thiếc xấp xỉ
Đường đẳng áp của một khối khí xác định tương ứng với áp suất $P_1$ và $P_2$
Ở nhiệt độ $T_1$, áp suất $p_1$, khối lượng riêng $\rho _1$. Ở nhiệt độ $T_2$, áp suất $p_2$ thì khối lượng riêng $\rho _2$. Chỉ ra biểu thức đúng
Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí