Tuyển tập 20 đề thi thử THPTQG Hóa Học cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 12)

Cài đặt đề thi
Thời gian làm bài

Vui lòng cài đặt đề thi trước khi làm bài

Câu 1 :

Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi

Câu 2 :

C ấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố kim loại kiềm thổ là:

Câu 3 :

Cacbon và s i lic đều có tính chất nào sau đây giống nhau?

Câu 4 :

Chất nào sau đây thuộc loại este?

Câu 5 :

Dung dịch Ba(HC O 3 ) 2 phản ứng với dung dịch nào sau đây không xuất hiện kết tủa?

Câu 6 :

Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)?

Câu 7 :

Chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HC l

Câu 8 :

Phương trình hóa học nào sau đây viết không đúng?

Câu 9 :

Polime được t ng h p bằng phản ứng trùng ngưng là

Câu 10 :

Kim loại M có các tính chất: màu trắng hơi xám, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, không tan trong các dung dịch HNO 3 và H 2 SO 4 đặc nguội. M có trong hemoglobin của máu, làm nhiệm vụ vận chuyển oxi. Kim loại M là

Câu 11 :

Chất nào sau đây không phải là cacbohiđrat?

Câu 12 :

Một mẫu nước cứng chứa các ion: Mg 2+ , Ca 2+ , C l - , SO 4 2- . Chất được dùng làm mềm mẫu nước cứng trên là

Câu 13 :

Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn h p gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H 2 SO 4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H 2 (đktc) và dung dịch X. Khối lư ng muối trong dung dịch X là

Câu 14 :

ng kết tủa tạo thành khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,0075 mol NaHC O 3 với dung dịch chứa 0,01 mol Ba(OH) 2 là:

Câu 15 :

Cho dãy các chất sa u : Glucozơ, Saccarozơ, Ala-Gly-Glu, Ala-Gly, Glixerol. số chất trong dãy cỏ phản ứng với Cu(OH) 2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là

Câu 16 :

Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất 75%, hấp thụ toàn bộ khí CO 5 sinh ra vào dung dịch chứa 0,03 mol Ba(OH) 2 , thu được kết tủa và dung dịch X. Cho từ từ dung dịch NaOH vào X, đến khi kết tủa lớn nhất thì cần ít nhất 6 ml dung dịch NaOH 1 M. Giá trị của m

Câu 17 :

Đun nóng 8,76 gam Gly-Ala với 300 ml dung dịch NaOH 1 M thu được dung dịch X. Cho dung dịch X phản ứng vừa đủ với dung dịch H 2 SO 4 loãng dư thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

Câu 18 :

Kết tinh là một trong những phương pháp ph biến để tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ. Hình bên mô tả các bước tiến hành kết tinh:

a) Hoà tan bão hoà hỗn hợp chất rắn ở nhiệt độ sôi của dung môi

b) Lọc nóng loại bỏ chất không tan.

c) Đ nguội cho kết tinh.

d) Lọc hút để thu tinh th .

Trình tự các bước tiến hành kết tinh đúng là

Câu 19 :

Nh ó m chỉ gồm các muối trung hoà là

Câu 20 :

Tinh bột có nhiều tr ong các loại ngũ cốc như gạo, ngô, khoai, sắn. Công thức phân tử của tinh bột là

Câu 21 :

Cho các kết luận sa u:

(1) Na và Mg có thể tan tốt trương nước ở nhiệt độ thường.

(2) A l c ó thể tan trong dung dịch FeCl 3 và sinh ra một chất kết tủa mới.

(3) A l có thể tan trong dung dịch Fe 2 (S O 4 ) 3 mà không sinh ra chất kết tủa nào.

(4) Khi cho Ba vào dung dịch H 2 S O 4 loãng ta có th thu được dung dịch axit hoặc dung dịch bazơ.

Số kết luận đúng là

Câu 22 :

X là axit đ ơn chức, Y là ancol đơn chức (X, Y đều mạch hở). Cho phản ứng sau:

X + Y x t , t 0 Z + H 2 O

Biết Z có công thức phân tử C 4 H 8 O 2 . cỏ bao nhiêu cặp chất X, Y phù hợp với điều kiện trên?

Câu 23 :

Cho sơ đồ chuy n hóa sau:

C r C l 3 K O H 1 : 4 X B r 2 + K O H Y H 2 S O 4 Z F e S O 4 + H 2 S O 4 T

Biết X, Y, Z , T là các hợp chất của crom. Chất Y và T lần lượt là

Câu 24 :

Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch PVC là 9500 đvC. S ố lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và PVC nêu trên lần lượt là

Câu 25 :

Hỗn hợp X gồm M 2 C O 3 , MHC O 3 và MC l với M là kim loại kiềm, nung nóng 20,29 gam hỗn hợp X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy còn lại 18,74 gam chất rắn. Cũng đem 20,29 gam hỗn hợp X trên tác dụng hết với 500 ml dung dịch HC l 1 M thì tho á t ra 3,36 lít khí (đktc) và thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch AgN O 3 dư thì thu được 74,62 gam kết tủ a . Kim loại M là

Câu 26 :

Xà phòng hoá hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm etyl axetat và vinyl axetat bằng 300ml dung dịch NaOH 1 M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giả tr của m là:

Câu 27 :

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí C O 2 vào dung dịch Ca(OH) 2 (2) Sục khí NH 3 dư vào dung dịch A l C l 3

(3) Sục khí C O 2 dư vào dung dịch NaA lO 2 (4) Cho dung dịch AgNO 3 vào dung dịch FeCl 3

(5) Cho dung dịch HC l vào dung dịch K 2 Si O 3 (6) Cho ure vào dung dịch Ca(OH) 2

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là

Câu 28 :

Cho các phát biểu sau:

(1) Nhôm là kim loại lưỡng tính.

(2) Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách đun nóng hỗn hợp quặng photphoric, cát và than cốc ở 1200° C trong lò điện.

(3) Crom (III) oxit và crom (III) hiđroxit đều là chất c ó tính lưỡng tính.

(4) Khí C O 2 gây ra hiện tượng hiệ u ứng nhà kính.

(5) Kim cư ơ ng, than chì, f uleren là các dạng thù hình của cacbon.

(6) Nhúng thanh sắt v à o dung dịch H 2 SO 4 loãng, xảy ra ăn mòn điện hóa họ c .

Số phát biểu đúng là:

Câu 29 :

Hỗn h p X gồm H 2 và C 3 H 6 có tỉ khối so với He bằng 5,5. Cho X qua xúc tác Ni, nung nóng thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với He bằng 6,875. Hiệu suất phản ứng hiđro hóa anken là

Câu 30 :

Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH) 2 đến dư vào dd chứa a mol Na 2 SO 4 và b mol A l 2 (S O 4 ) 3 . Lượng kết tủa tạo ra được biểu diễn bằng đồ thị bên.

Giá trị của a là

Câu 31 :

Cho các phát biểu sau:

(a) Tất cả các este khi tham gia phản ứng xà phòng hóa đều thu được muối và ancol.

(b) Saccarozơ bị thủy phân trong dung dịch kiềm loãng, đun nóng tạo thành glucozơ và fructozơ.

(c) Glucozơ, fructozơ đều tham gia phản ứng tráng bạ c .

(d) Aminoaxit thuộc loại hợp chất hữu cơ đa chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm amino (-NH 2 ) và nhóm cacboxyl (-COOH).

(e) Có th phân biệt tripeptit (Ala-Gly-Val) và lòng tr ắng trứng bằng phản ứng màu với Cu(OH) 2 .

(g) PE, PVC, polibutađi e n, po l iisopren, xenlulozơ, amilozơ đều có cấu trúc mạch không nhánh.

S phát bi u đúng là

Câu 32 :

Tiến hành điện phân dung dịch chứa x mol Cu(NO 3 ) 2 và y mol NaCl bằng điện cực trơ, với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 2895 giây thì dừng điện phân, thu được dung dịch X. Cho 0,125 mol bột Fe vào dung dịch X, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra 0,504 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc); đồng th i còn lại 5,43 gam rắn không tan. Tỉ lệ x : y gần nhất

Câu 33 :

Đ thủy phân hết 7,668 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức và 2 este đa chức thì cần dùng vừa hết 80 ml dung dịch KOH aM. Sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm các muối của các axit cacboxylic và các ancol. Đốt cháy hoàn toàn hỗn h p Y thì thu được muối cacbonat, 4,4352 lít C O 2 (đktc) và 3,168 gam H 2 O. Giá trị của a gần nhất với

Câu 34 :

Hỗn h p X gồm Na, Ca, Na 2 O , CaO. Hòa tan hết 51,3 gam hỗn h p X thu được 5,6 lít H 2 (đktc) và dung dịch kiềm Y trong đó có 28 gam NaOH. Hấp thụ 17,92 lít khí SO 2 (đktc) vào dung dịch Y thu được m gam kết tủ a . Giá trị của m là

Câu 35 :

Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z , T với một số thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Ch t

X

Y

Z

T

Dung dịch nước brom

Dung dịch mất rnàu

K ế t tủa tr ng

Dung dịch m t màu

Kim loại Na

Có khí thoát ra

Có khí thoát ra

Có kh í thoát ra

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

Câu 36 :

Cho a gam dung dịch chứa muối X tác dụng với a gam dung dịch NaOH (có dư), khuấy kĩ cho đến khi phản ứng xảy ra xong, thu được 2a gam dung dịch Y. Cho a gam dung dịch HC l (có dư) tác dụng với 2a gam dung dịch Y, thu được 3a gam dung dịch Z . Muối X là

Câu 37 :

Hỗn h p P gồm 2 chất hữu cơ (chỉ chứa một loại nhóm chức) có công thức phân tử là C 11 H 10 O 4 và C 9 H 10 O 2 . Đốt ch á y hoàn toàn 50,6 gam hỗn h p P thu được 27 gam H 2 O. Cho 50,6 gam hỗn h p P trên tác dụng vừa đủ 350 ml dung dịch NaOH 2M thu được chất hữu cơ T và 68,8 gam hỗn hợp gồm 3 muối X, Y, Z (M X > M Y > M Z > 90). Khối lượng của X có giá trị gần nhất

Câu 38 :

Hỗn h p X gồm Mg, Al, MgO, FeO, Mg(OH) 2 , A l (OH) 3 . Nung m gam hỗn h p X trong điều kiện không có không khí đến khối lượng không đ i thu được (m - 1,44) gam hỗn hợp rắn Y. Đ hòa tan m gam hỗn h p X cần 1,50 lít dung dịch HC l 1 M thu được 3,808 lít khí H 2 (đktc). Mặt khác, hòa tan m gam hỗn hợp X bằng dung dịch HN O 3 loãng dư thu được 4,48 lít khí NO (đktc) và dung dịch Z . Cô cạn Z thu được (m + 108,48) gam muối khan, số mol HN O 3 đã tham gia phản ứng là

Câu 39 :

Cho hỗn hợp A gồm tetrapeptit X và peptapeptit Y (đ u hở và đều tạo bởi Gly và Ala). Đun nóng m gam hỗn hợp A với dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn c n thận dung dịch thu được (m + 7,9) gam muối khan. Đốt cháy hoàn toàn hỗn h p muối, được Na 2 C O 3 và hỗn hợp B (khí và hơi). Cho B vào bình đựng dung dịch Ba(OH) 2 dư thấy khối lượng bình tăng 28,02 gam và có 2,464 lít khí bay ra (đktc). Phần trăm khối lượng của Y trong A là

Câu 40 :

Peptit X (C x H y O z N 6 ) mạch hở tạo bởi một aminoaxit no chứa 1 nhóm NH 2 và 1 nhóm COOH. Để phản ứng hết 19 gam hỗn hợp E chứa X, este Y (C n H 2n-2 O 4 ) và este Z (C m H 2m-4 O 6 ) cần 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được hỗn hợp muối và hỗn hợp gồm 2 ancol có cùng số cacbon. Lấy toàn bộ muối nung với vôi tôi xút được hỗn hợp F chứa 2 khí có tỉ khối so với H 2 là 3,9. Đốt cháy 19 gam E cần 0,685 mol O 2 thu được 9,72 gam H 2 O. Thành phần phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với: