Tổng hợp Trắc nghiệm Toán 9 Chương 1 Đại Số 9 (có đáp án)

Cài đặt đề thi
Thời gian làm bài

Vui lòng cài đặt đề thi trước khi làm bài

Câu 1
:

Biểu thức 1 - 7 x có nghĩa khi ?

Câu 2
:

Biểu thức x - 1 - 6 - 4 x x + 7 có nghĩa khi ?

Câu 3
:

Biểu thức 9 - 3 x 3 - x 3 + x - 2 3 x có nghĩa khi ?

Câu 4
:

Biểu thức x + 4 3 + x + 2 có nghĩa khi ?

Câu 5
:

Biểu thức x - 1 - 3 có nghĩa khi

Câu 6
:

Kết quả của phép tính 3 - 2 2 2 + 3 + 2 2 2

Câu 7
:

Kết quả của phép tính 17 - 12 2 + 9 + 4 2

Câu 8
:

Kết quả của phép tính 17 - 12 2 + 9 + 4 2

Câu 9
:

Kết quả của phép tính 5 + 3 - 29 - 12 5

Câu 10
:

Kết quả của phép tính 2 8 - 12 18 - 48 - 5 + 27 30 + 162

Câu 11
:

Phương trình x = a vô nghiệm khi ?

Câu 12
:

Căn bậc hai số học của 9 là ?

Câu 13
:

So sánh 9 với 79 , ta được kết luận đúng nào ?

Câu 14
:

Rút gọn biểu thức 9 a 2 b 4 bằng ?

Câu 15
:

Biểu thức với y < 0 được rút gọn là

Câu 16
:

Rút gọn biểu thức 4 - x + 4 - x x 2 - 8 x + 16 với x < 4 là

Câu 17
:

Nếu 5 + x = 4 thì giá trị của x là

Câu 18
:

Giá trị của x để 2 x + 1 = 3

Câu 19
:

Nếu 9 x - 4 x = 3 thì giá trị của x là ?

Câu 20
:

Giá trị của biểu thức sau khi a = 2 và b = - 3 , bằng giá trị nào sau đây ?

9 a 2 b 2 + 4 - 4 b

Câu 21
:

Giá trị của x để biểu thức x + 3 x + 1 nhận giá trị nguyên?

Câu 22
:

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 2 x 2 - 4 x + 5 là ?

Câu 23
:

Cho phương trình sau , nhận xét nào sau đây đúng ?

2 x 2 - 8 x - 3 x 2 - 4 x - 5 = 12

Câu 24
:

Kết quả của rút gọn biểu thức A = x x + y y x + y - x y : x - y + 2 y x + y

Câu 25
:

Cho biểu thức sau (với x 0 ; x 1 v à x 1 / 4 ).

Tìm giá trị của x để B < 0.

B = x x + x + x x x - 1 - x + 3 1 - x × x - 1 2 x + x - 1

Câu 26
:

Cho biểu thức sau (với x 0 ; x 1 v à x 1 / 4 ).

Tìm giá trị của x để B < 0.

B = x x + x + x x x - 1 - x + 3 1 - x × x - 1 2 x + x - 1

Câu 27
:

Cho biểu thức x - 3 + y - 4 biết x + y = 8. Giá trị lớn nhất của biểu thức là ?

Câu 28
:

Cho 16 - 2 x + x 2 - 9 - 2 x + x 2 = 1 .Tính giá trị của biểu thức A = 16 - 2 x + x 2 + 9 - 2 x + x 2

Câu 29
:

Nghiệm của phương trình x + 5 + 3 - x - 2 15 - 2 x - x 2 + 1 = 0

Câu 30
:

Cho biểu thức sau .Với giá trị nào của x thì A > 1

P = x x - 2 x - x + 2 x x - 3 x - 2 + x x + 2 x - x - 2 x x - 3 x + 2

Câu 31
:

Cho biểu thức sau .Với giá trị nào của x thì A > 1

P = x x - 2 x - x + 2 x x - 3 x - 2 + x x + 2 x - x - 2 x x - 3 x + 2

Câu 32
:

Giá trị x, y, z để thỏa mãn x + y - z + z - x = 1 2 y + 3

Câu 33
:

Giá trị x, y, z để thỏa mãn x + y - z + z - x = 1 2 y + 3

Câu 34
:

Cho biểu thức

P = 2 m + 16 m + 6 m + 2 m - 3 + m - 2 m - 1 + 3 m + 3 - 2

Tìm giá trị tự nhiên m để P là số tự nhiên ?

Câu 35
:

Cho x, y, z > 0 thỏa mãn xy + yz + zx = 1. Tính giá trị của biểu thức

A = x 1 + y 2 1 + z 2 1 + x x + y 1 + z 2 1 + x 2 1 + y 2 + z 1 + x 2 1 + y 2 1 + z 2