Đề thi Toán lớp 10 Học kì 1 năm 2020 - 2021 có đáp án (Đề 3)

Cài đặt đề thi
Thời gian làm bài

Vui lòng cài đặt đề thi trước khi làm bài

Câu 1
:

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng:

Câu 2
:

Cho tam giác ABC vuông tại C có AC = 9; BC = 5. Tính AB . AC

Câu 3
:

Phủ định của mệnh đề “Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn tuần hoàn” là mệnh đề nào sau đây:

Câu 4
:

Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng:

Câu 5
:

Cho hai tập hợp A ={2,4,6,9} và B = {1,2,3,4}. Tập hợp A\ B bằng tập nào sau đây?

Câu 6
:

Tìm tập xác định D của hàm số y = x 2 + 1 x 2 + 3 x - 4

Câu 7
:

Cho A = [1; 4], B = (2; 6), C = (1; 2). Tìm A B C

Câu 8
:

Cho A = {x R: x+2 0}, B = {x R: 5-x 0}. Khi đó A B là:

Câu 9
:

Tìm m để hàm số y = -( m 2 +1)x + m - 4 nghịch biến trên R.

Câu 10
:

Cho tam giác ABC có AB= AC và đường cao AH. Đẳng thức nào sau đây đúng ?

Câu 11
:

Cho tam giác ABC với A(2;4), B(1;2). Tìm tọa độ điểm D nằm trên trục Ox sao cho DA = DB

Câu 12
:

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = mx x - m + 2 - 1 xác định trên (0; 1)

Câu 13
:

Trong các hàm số y = 2015x; y = 2015 x + 2; y = 3 x 2 – 1; y = 2 x 3 – 3x có bao nhiêu hàm số lẻ?

Câu 14
:

Cho hình thoi ABCD tâm O, cạnh 2a. Góc BAD ^ = 60 0 . Tính độ dài vectơ AB + AD

Câu 15
:

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y = 3x + 1 song song với đường thẳng y = ( m 2 -1)x + (m-1).

Câu 16
:

Biết rằng đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm N ( 4; -1) và vuông góc với đường thẳng 4x – y + 1= 0. Tính tích P = ab.

Câu 17
:

Cho hình vẽ với M,N,P lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC. Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 18
:

Tìm a và b để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua các điểm A (-2; 1); B(1; -2).

Câu 19
:

Cho hàm số y = 2x + m + 1. Tìm giá trị thực của m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -2.

Câu 20
:

Cho hai góc α β với α+ β = 180 0 . Tính giá trị của biểu thức P = cos α .cos β - sin α .sin β

Câu 21
:

Cho hàm số y = x - 1 có đồ thị là đường . Đường thẳng Delta tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích S bằng bao nhiêu?

Câu 22
:

Tính tổng MN + PQ + RN + NP + QR

Câu 23
:

Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Khi đó AB + AD bằng:

Câu 24
:

Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB = a. Tính CA . CB

Câu 25
:

Trong mặt phẳng tọa độ cho điểm M(1; 0) và N(4; m). Tìm m để khoảng cách hai điểm đó là 5?

Câu 26
:

Cho biết cosα = - 2 3 . Giá trị của biểu thức E = cotα - 3 tanα 2 cotα - tanα bằng bao nhiêu?

Câu 27
:

Cho các vectơ α 1 ; - 2 ; b - 2 ; - 6 . Khi đó góc giữa chúng là

Câu 28
:

Cho tam giác ABC với G là trọng tâm. Đặt CA = a , CB = b . Khi đó, AG được biểu diễn theo hai vectơ a và b là

Câu 29
:

Tổng các nghiệm của phương trình 2 x - 5 + 2 x 2 - 7 x + 5 = 0 bằng:

Câu 30
:

Phương trình x + 1 2 - 3 x + 1 + 2 = 0 có bao nhiêu nghiệm?

Câu 31
:

Cho 2 vectơ a ; b a =4; b =5; ( a ; b )= 120 0 . Tính: a + b

Câu 32
:

Cho hàm số y = x 2 - 2x + 3. Trong các mệnh để sau đây, tìm mệnh đề đúng?

Câu 33
:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc [-5; 5] để phương trình x 2 + 4mx + m 2 có hai nghiệm âm phân biệt?

Câu 34
:

Giả sử phương trình x 2 - 3x - m = 0 (m là tham số) có hai nghiệm là x 1 ; x 2 . Tính giá trị biểu thức P = x 1 2 (1- x 2 ) + x 2 2 (1- x 1 ) theo m.

Câu 35
:

Tập nghiệm của phương trình x 2 - 5 x x - 2 = - 4 x - 2 là:

Câu 36
:

Đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây là trục đối xứng của parabol y = - 2 x 2 + 5x + 3?

Câu 37
:

Phương trình x ( x 2 - 1 ) x - 1 = 0 có bao nhiêu nghiệm?

Câu 38
:

Phương trình mx 2 + 6 = 4x + 3m có nghiệm duy nhất khi:

Câu 39
:

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 3 x 2 - (m+2)x + m - 1 = 0 có một nghiệm gấp đôi nghiệm còn lại.

Câu 40
:

Cho parabol (P): y = a x 2 + bx + 2 biết rằng parabol đó đi qua hai điểm A(1;5) và B(-2;8). Parabol đó là:

Câu 41
:

Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 2. Điểm M nằm trên đoạn thẳng AC sao cho AM = AC 4 . Gọi N là trung điểm của đoạn thẳng DC. Tính MB . MN