Đề thi thử thpt quốc gia môn Vật Lí cực hay có lời giải chi tiết (P8)

Cài đặt đề thi
Thời gian làm bài

Vui lòng cài đặt đề thi trước khi làm bài

Câu 1 :

Công là đại lượng

Câu 2 :

Trong dao động điều hòa hai đại lượng nào sau đây dao động ngược pha nhau?

Câu 3 :

Chuyển động của đầu van xe đạp so với mặt đường khi xe chuyển động thẳng trên đường là:

Câu 4 :

Tốc độ bay hơi của chất lỏng nhanh hay chậm phụ thuộc vào các yếu tố nào?

Câu 5 :

Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua một lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng

Câu 6 :

Cho mạch điện như hình vẽ biết r = 2 Ω ; R = 13 Ω , R A = 1 Ω . Chỉ số của ampe kế là 0,75A. Suất điện động của nguồn là:

Câu 7 :

Biết bán kính Bo là r 0 = 5 , 3.10 11 m . Bán kính quỹ đạo dừng N trong nguyên tử hiđrô bằng

Câu 8 :

Trong chuyển động rơi tự do của một vật, đồ thị biểu diễn đường đi S phụ thuộc vào t 2

Câu 9 :

Ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là:

Câu 10 :

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch:

Câu 11 :

Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về chùm sáng qua thấu kính hội tụ khi đặt trong không khí là:

Câu 12 :

Trên một sợi dây AB dài 90cm, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với tần số 50Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 10m/s. Số bụng sóng trên dây là

Câu 13 :

Một chất điểm chịu tác dụng của hai lực. Để chất điểm cân bằng thì hai lực phải

Câu 14 :

Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 2m. Nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0 , 5 μ m . Trên màn khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối cạnh nhau bằng:

Câu 15 :

Khi nói về tia gamma ( γ ), phát biểu nào sau đây sai ?

Câu 16 :

Đặt điện áp xoay chiều ổn định u = U 0 cos ω t vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm và điện trở thuần R thì cường độ dòng điện qua mạch trễ pha π / 3 so với điện áp hai đầu mạch. Tổng trở của đoạn mạch bằng:

Câu 17 :

Chiếu một bức xạ đơn sắc có tần số f vào một tấm kim loại có giới hạn quang điện ngoài là λ 0 thì thấy có hiện tượng quang điện xảy ra ( electron bứt ra khỏi kim loại). Khi đó, ta có mối quan hệ đúng là ( c là vận tốc ánh sáng trong chân không).

Câu 18 :

Ban đầu một mẩu chất phóng xạ nguyên chất có N 0 hạt nhân. Biết chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này là T. Sau thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt chưa phân rã của mẫu chất phóng xạ này là

Câu 19 :

Công của lực điện không phụ thuộc vào

Câu 20 :

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện là Q 0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I 0 . Dao động điện từ tự do trong mạch có tần số là

Câu 21 :

Trong phản ứng tổng hợp Heli L 3 7 i + H 1 2 2 H 2 4 e + n 0 1 + 15 , 1 M e V , nếu có 2g He được tổng hợp thì năng lượng tỏa ra có thể đun sôi bao nhiêu kg nước từ 0 o C , lấy nhiệt dung riêng của nước là 4200 J k g . K

Câu 22 :

Một vận động viên có khối lượng 70kg chạy đều hết quãng đường 180m trong thời gian 45s. Động năng của vận động viên đó là:

Câu 23 :

Hai điểm M và N cùng nằm trên một phương truyền sóng cách nhau λ 3 ( λ là bước sóng), sóng có biên độ A và chu kỳ T. Sóng truyền từ N đến M. Giả sử ở thời điểm t 1 , hai điểm M, N có li độ lần lượt là u M = 3 c m ; u N = 3 c m . Ở thời điểm t 2 liền ngay sau đó, có u M = + A . Hãy xác định biên độ A và thời điểm t 2 ?

Câu 24 :

Một vật treo vào lò xo nhẹ làm nó dãn ra 4cm tại vị trí cân bằng. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng xung quanh vị trí cân bằng. Lực kéo và lực đẩy cực đại tác dụng lên điểm treo lò xo có giá trị lần lượt là 10N và 6N. Trong một chu kỳ dao động thời gian lò xo nén bằng bao nhiêu? Cho g = π 2 = 10 m / s 2

Câu 25 :

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 5 cos 8 π t 0 , 04 π x ( u và x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 3s, ở điểm x = 25cm, phần tử sóng có li độ là:

Câu 26 :

Âm La của cây đàn ghita và của cái kèn không thể cùng

Câu 27 :

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và tụ điện mắc nối tiếp thì dung kháng của tụ điện là Z C . Hệ số công suất của đoạn mạch là

Câu 28 :

Êlectron trong nguyên tử Hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng có mức năng lượng E m sang quỹ đạo dừng có mức năng lượng E n thì lực tương tác tĩnh điện giữa electron và hạt nhân tăng 16 lần. Biết tổng m và n nhỏ hơn 6. Êlectron đã chuyển từ quỹ đạo

Câu 29 :

Trên đồ thị biểu diễn đường đẳng tích của hai lượng khí giống nhau. Kết luận nào là đúng khi so sánh các thể tích v 1 v 2 ?

Câu 30 :

Hai vật nhỏ dao động điều hòa cùng tần số. Đồ thị biểu diễn li độ của hai vật nhỏ phụ thuộc thời gian được biểu diễn như hình vẽ. Biết rằng t 2 t 1 = 5 / 16 s . Khi thế năng vật 1 là 25mJ thì động năng vật 2 là 119mJ. Khi động năng vật 2 là 38mJ thì thế năng vật 1 là:

Câu 31 :

Đường kính trung bình của nguyên tử Hidro là d = 10 - 8 c m . Giả thiết electron quay quanh hạt nhân Hidro dọc theo quỹ đạo tròn. Biết khối lượng electron m = 9 , 1 . 10 - 31 k g , vận tốc chuyển động của electron là bao nhiêu?

Câu 32 :

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm phụ thuộc vào khoảng cách giữa chúng được mô tả bằng đồ thị bên. Giá trị của x bằng:

Câu 33 :

Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng có bước sóng λ . Khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,0mm. Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân trung tâm 4,5mm có vân sáng bậc 4. Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa cho đến khi vân giao thoa tại M chuyển thành vân tối thứ hai thì khoảng dịch màn là 0,9m. Bước sóng λ trong thí nghiệm bằng:

Câu 34 :

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, với gia tốc cực đại là 320 c m / s 2 . Khi chất điểm đi qua vị trí gia tốc có độ lớn 160 c m / s 2 thì tốc độ của nó là 40 3 c m / s . Biên độ dao động của chất điểm là

Câu 35 :

Điểm sáng S đặt trên trục chính của thấu kính ( có tiêu cự 10cm) và cách thấu kính 30cm, cho ảnh S'. Cố định S, tịnh tiến thấu kính dọc theo trục chính lại gần S một đoạn 15cm thì ảnh S' di chuyển một đoạn đường là

Câu 36 :

Hai quả cầu kim loại nhỏ, giống hệt nhau chứa các điện tích cùng dấu q 1 q 2 , được treo vào chung một điểm O bằng hai sợi dây chỉ mảnh, không dãn, dài bằng nhau. Hai quả cầu đẩy nhau và góc giữa hai dây treo là 60 o . Cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau, rồi thả ra thì chúng đẩy nhau mạnh hơn và góc giữa hai dây treo bây giờ là 90 o . Tính tỉ số q 1 / q 2 gần đúng bằng:

Câu 37 :

Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số nhưng vuông pha nhau, có biên độ tương ứng là A 1 A 2 . Biết dao động tổng hợp có phương trình x = 16 cos ω t c m và lệch pha so với dao động thứ nhât một góc α 1 . Thay đổi biên độ của hai dao động, trong đó biên độ của dao động thứ hai tăng lên 15 lần ( nhưng vẫn giữ nguyên pha của hai dao động thành phần) khi đó dao động tổng hợp có biên độ không đổi nhưng lệch pha so với dao động thứ nhất một góc α 2 , với α 1 + α 2 = π / 2 . Giá trị ban đầu của biên độ A 2 là:

Câu 38 :

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi. Biết R không đổi, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L không đổi, điện dung của tụ điện thay đổi được. Khi điện dung C = C 1 C = C 2 thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện có cùng giá trị, khi C = C 1 thì điện áp u hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn i một góc 30 ° , khi C = C 2 thì điện áp u hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn i một góc 75 ° . Khi C = C 0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại là U C max , đồng thời điện áp hiệu dụng hai đầu R lúc này là 90V. U C max gần giá trị nào nhất sau đây ?

Câu 39 :

Cho ba con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Biết ba lò xo giống hệt nhau và vật nặng có khối lượng tương ứng m 1 ; m 2 ; m 3 . Lần lượt kéo ba vật sao cho ba lò xo giãn cùng một đoạn A như nhau rồi thả nhẹ cho ba vật dao động điều hòa. Khi đi qua vị trí cân bằng vận tốc của hai vật m 1 ; m 2 có độ lớn lần lượt là v 1 = 20 c m / s ; v 2 = 10 c m / s . Biết m 3 = 9 m 1 + 4 m 2 , độ lớn vận tốc cực đại của vật m 3 bằng:

Câu 40 :

Trong một môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm, trên mặt phẳng nằm ngang có ba điểm O, M, N tạo thành tam giác vuông tại O với OM = 80m, ON = 60m. Đặt tại O một nguồn điểm phát âm công suất P không đổi thì mức cường độ âm tại M là 50dB. Mức cường độ âm lớn nhất trên đoạn MN xấp xỉ bằng: