Đề thi Hóa học cực hay có lời giải chi tiết cơ bản, nâng cao (Đề 3)

Cài đặt đề thi
Thời gian làm bài

Vui lòng cài đặt đề thi trước khi làm bài

Câu 1 :

Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

Câu 2 :

Cho luồng khí H 2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, F e 2 O 3 , A l 2 O 3 , MgO nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm những chất nào sau đây?

Câu 3 :

Cho m gam hỗn hợp gồm Na, N a 2 O , Ba, BaO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và a mol khí H 2 . Sục khí C O 2 đến dư vào dung dịch X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

Giá trị m là

Câu 4 :

Hợp chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng tráng bạc?

Câu 5 :

Hỗn hợp X gồm Ba, Na và Al, trong đó số mol của Al bằng 6 lần số mol của Ba. Cho m gam X vào nước dư đến phản ứng hoàn toàn, thu được 1,4336 lít khí H 2 (đktc) và 0,432 gam chất rắn. Giá trị của m là

Câu 6 :

Cho 23,44 gam hỗn hợp gồm phenyl axetat và etyl benzoat tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là

Câu 7 :

Hỗn hợp X chứa ba amino axit no, mạch hở, phân tử có một nhóm –COOH và một nhóm - N H 2 . Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 0,27 mol O 2 , thu được 4,32 gam H 2 O . Mặt khác, trùng ngưng toàn bộ m gam X thu được a gam hỗn hợp Y chứa đipeptit, tripeptit và tetrapeptit. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a có thể

Câu 8 :

Nguyên tố dinh dưỡng trong phân lân là

Câu 9 :

Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây?

Câu 10 :

Cho các phát biểu sau:

(a) Gang là hợp kim của sắt có chứa từ 0,01 – 2% khối lượng cacbon và một số nguyên tố khác.

(b) Khi cho khí N H 3 tác dụng với khí C l 2 ta thấy xuất hiện khói trắng.

(c) Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch K 2 C r O 4 thấy dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam.

(d) Sản phẩm khi oxi hóa một ancol bất kì bằng CuO, nung nóng luôn là anđehit.

(e) Nước đá khô có công thức là C O 2 (rắn), không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm.

(g) Để phân biệt khí etilen và axetilen ta có thể dùng dung dịch brom.

Số phát biểu không đúng là

Câu 11 :

Đun nóng 0,1 mol hỗn hợp E chứa hai peptit X, Y bằng dung dịch NaOH (vừa đủ). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối của glyxin, alanin và valin. Đốt cháy hoàn toàn lượng muối này thu được 0,2 mol N a 2 C O 3 và hỗn hợp gồm C O 2 , H 2 O , N 2 trong đó tổng khối lượng của C O 2 H 2 O là 65,6 gam. Mặt khác đốt cháy 1,51m gam hỗn hợp E cần dùng a mol O 2 thu được C O 2 , H 2 O N 2 . Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 12 :

Chất nào sau đây không dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?

Câu 13 :

Đun sôi hỗn hợp X gồm 12 gam axit axetic và 11,5 gam ancol etylic với xúc tác H 2 S O 4 đặc. Kết thúc phản ứng thu được 11,44 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là

Câu 14 :

Cho các loại tơ sau: nilon-6, lapsan, visco, xenlulozơ axetat, nitron, enang. Số tơ thuộc loại tơ hóa học là

Câu 15 :

Hỗn hợp A gồm ba axit hữu cơ X, Y, Z đều đơn chức mạch hở, trong đó X là axit không no, có một liên kết đôi C=C; Y và Z là hai axit no đơn chức là đồng đẳng liên tiếp ( M y < M z ). Cho 46,04 gam hỗn hợp A tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung dịch B. Cô cạn dung dịch B, thu được chất rắn khan D. Đốt cháy hoàn toàn D bằng O 2 dư, thu được 63,48 gam K 2 C O 3 ; 44,08 gam hỗn hợp C O 2 H 2 O . Thành phần phần trăm theo khối lượng của X có trong hỗn hợp A có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 16 :

Cho hỗn hợp gồm 18,56 gam F e 3 O 4 và 7,68 gam Cu vào 600 ml dung dịch HCl 1M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và còn lại x gam rắn không tan. Giá trị của x là

Câu 17 :

Nhiệt phân F e N O 3 2 trong môi trường khí trơ. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được sản phẩm gồm:

Câu 18 :

Mệnh đề không đúng là

Câu 19 :

Khử hoàn toàn m gam F e 2 O 3 cần vừa đủ 3,36 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được sau phản ứng là

Câu 20 :

Cho m gam hỗn hợp X gồm K, Ca tan hết vào dung dịch Y chứa 0,12 mol N a H C O 3 và 0,04 mol C a C l 2 , sau phản ứng thu được 7 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,896 lít khí (đktc). Giá trị của m là

Câu 21 :

Nhúng thanh Fe vào 200 ml dung dịch F e C l 3 x (mol/l) và C u C l 2 y (mol/l). Sau khi kết thúc phản ứng, lấy thanh Fe ra lau khô cẩn thận, cân lại thấy khối lượng không đổi so với trước phản ứng. Biết lượng Cu sinh ra bám hoàn toàn vào thanh Fe. Tỉ lệ x : y là

Câu 22 :

X, Y, Z là ba este đều no và mạch hở (không chứa nhóm chức khác và M x < M Y < M z ). Đun nóng hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol T và hỗn hợp F chứa hai muối A và B có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 3 ( M A < M B ). Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 12 gam đồng thời thu được 4,48 lít khí H 2 (đktc). Đốt cháy toàn bộ F thu được N a 2 C O 3 , C O 2 và 6,3 gam H 2 O . Số nguyên tử hiđro có trong Y là

Câu 23 :

Este có công thức phân tử C 2 H 4 O 2 có tên gọi là

Câu 24 :

Amino axit X có phân tử khối bằng 89. Tên gọi của X là

Câu 25 :

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Câu 26 :

Chất tham gia phản ứng cộng với hiđro ở điều kiện thích hợp là

Câu 27 :

Hòa tan hết 37,28 gam hỗn hợp X gồm F e 3 O 4 , Cu trong 500 ml dung dịch chứa HCl 2,4M và H N O 3 0,2M, thu được dung dịch Y và khí NO. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, lọc, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 41,6 gam chất rắn Z. Cho dung dịch A g N O 3 dư vào dung dịch Y có khí NO thoát ra và thu được m gam kết tủa. Biết sản phẩm khử duy nhất của N O - 3 là NO, C l - không bị oxi hóa trong các quá trình phản ứng, các phản ứng hóa học xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

Câu 28 :

Hình vẽ dưới đây mô tả hiện tượng của thí nghiệm thử tính tan của khí A trong nước. Khí A có thể là

Câu 29 :

Hỗn hợp E chứa Gly và một hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C 4 H 12 O 4 N 2 tỉ lệ mol tương phản ứng thu được m gam rắn khan gồm hỗn hợp 2 muối và một chất khí là chất hữu cơ có khả năng làm xanh giấy quỳ tím ẩm. Giá trị của m là

Câu 30 :

Hematit đỏ là loại quặng sắt có trong tự nhiên với thành phần chính là

Câu 31 :

Chất nào sau đây không thuộc loại hợp chất phenol?

Câu 32 :

Phát biểu nào sau đây không chính xác?

Câu 33 :

Xà phòng hóa hoàn toàn 4,4 gam C H 3 C O O C 2 H 5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

Câu 34 :

Số amin bậc ba có công thức phân tử C 5 H 13 N

Câu 35 :

Hòa tan hoàn toàn m gam M S O 4 (M là kim loại) vào nước thu được dung dịch X. Điện phân dung dịch X (điện cực trơ, hiệu suất 100%) với cường độ dòng điện 7,5A không đổi, trong khoảng thời gian 1 giờ 4 phút 20 giây, thu được dung dịch Y và khối lượng catot tăng a gam. Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch chứa KOH 1M và NaOH 1M, sinh ra 4,9 gam kết tủa. Coi toàn bộ lượng kim loại sinh ra đều bám hết vào catot. Giá trị của m và a lần lượt là

Câu 36 :

Hỗn hợp A gồm F e N O 3 3 , Al, Cu và M g C O 3 . Hòa tan 28,4 gam A bằng dung dịch H 2 S O 4 thu được dung dịch B chỉ chứa 65,48 gam muối và V lít hỗn hợp Z (đktc) gồm NO, N O 2 , N 2 , H 2 C O 2 (trong đó có 0,02 mol H 2 ) có tỉ khối so với H 2 là 16. Cho B tác dụng với lượng dư B a C l 2 thu được 123,49 gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho từ từ NaOH vào B thì lượng kết tủa cực đại thu được là 31,92 gam. Giá trị của V là

Câu 37 :

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch A g N O 3

Câu 38 :

Cacbohiđrat nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất tơ visco?

Câu 39 :

Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C 3 H 4 O 4 tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng theo sơ đồ phản ứng sau: X + 2 N a O H t 0 Y + Z + H 2 O . Biết Z là một ancol không có khả năng tác dụng với C u O H 2 ở điều kiện thường. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 40 :

Phương trình hóa học nào sau đây là sai ?