ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 5 KNTT ĐỀ 8

Thí sinh đọc kỹ đề trước khi làm bài
Cài đặt đề thi
Thời gian làm bài

Vui lòng cài đặt đề thi trước khi làm bài

Câu 1

Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm để ...?...  – 2,15 = 7,87 là:

Câu 2

Một hình hộp chữ nhật có thể tích là 16 m3, chiều dài là 3,2 m và chiều rộng là 2 m. Chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là: 

Câu 3

Một nông trường nuôi 120 con bò gồm hai loại bò sữa và bò thường. Biết số bò sữa gấp đôi số bò thường. Vậy nông trường đó có số con bò sữa là

Câu 4

An làm bài tập về nhà hết 1 giờ 15 phút và làm xong lúc 9 giờ 30 phút. Vậy An bắt đầu làm bài lúc:

Câu 5

 Một ô tô khởi hành từ A lúc 7 giờ 15 phút và đến B lúc 10 giờ. Biết vận tốc của ô tô là 48 km/giờ. Độ dài quãng đường AB là:

 Đặt tính rồi tính:

Câu 6

5 phút 6 giây + 15 phút 58 giây

Câu 7

3 năm 2 tháng – 1 năm 10 tháng

Câu 8

3,4 x 5,7

Câu 9

112,5 : 25

 Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:

Câu 10

5,16 $m^3$ ............ 516 $dm^3$

Câu 11

2,25 giờ ........ 2 giờ 40 phút

Câu 12

9 yến 3 kg ................... 903 kg

Câu 13

35 $dm^2$ 5 $cm^2$ ......... 35,5 $dm^2$

Câu 14

1 ngày 12 giờ ............ 1,12 ngày

Câu 15

0,15 $dm^3$ ........... 150 $m^3$

 Hai thành phố A và B cách nhau 150 km. Hai ô tô cùng khởi hành lúc 7 giờ 30 phút và đi ngược chiều nhau. Biết vận tốc của hai xe lần lượt là 55 km/giờ và 65 km/giờ. Hỏi:

Câu 16

a) Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?

Câu 17

b) Điểm gặp nhau cách A bao nhiêu ki-lô-mét?

Câu 18

Tính diện tích hình thang có đáy lớn 54 m; đáy bé bằng đáy lớn và bằng chiều cao.

Câu 19

Tính nhanh: 13,25 : 0,5 + 13,25 : 0,125

 Bạn Lan đã ghi chép số điểm 10 mà bạn đạt được mỗi ngày trong tuần vừa qua vào bảng số liệu như sau: 

Thứ

Hai

Ba

Năm

Sáu

Số điểm 10

3

2

0

4

3

Câu 20

a) Bạn Lan đạt được ít điểm 10 nhất vào ngày:

Câu 21

b) Trong tuần bạn Lan đạt được tất cả số điểm 10 là: