Bộ đề ôn thi THPTQG 2019 Hóa học cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 7)

Cài đặt đề thi
Thời gian làm bài

Vui lòng cài đặt đề thi trước khi làm bài

Câu 1 :

Trong các kim loại sau, kim loại nào dẫn điện kém nhất?

Câu 2 :

Thành phần chính của quặng boxit là

Câu 3 :

Chất X là một khí rất độc, có trong thành phần của khí than khô (khoảng 25%). Chất X là

Câu 4 :

Lên men ancol etylic (xúc tác men giấm), thu được chất X dùng để làm giấm ăn. Tên gọi của X là

Câu 5 :

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

Câu 6 :

Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: CO 2 , SO 2 , NO 2 , H 2 S. Để loại bỏ các khí đó một cách hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Câu 7 :

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 8 :

Phương trình hóa học nào sau đây được viết sai ?

Câu 9 :

Nilon-6,6 là một loại

Câu 10 :

Ngày nay, việc sử dụng khí gas đã mang lại sự tiện lợi cho cuộc sống con người. Một loại gas dùng để đun nấu có thành phần chính là khí butan được hóa lỏng ở áp suất cao trong bình chứa. Số nguyên tử cacbon trong phân tử butan là

Câu 11 :

Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?

Câu 12 :

Công thức của crom (III) hiđroxit là

Câu 13 :

Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X, thu được 0,22 gam CO 2 và 0,09 gam H 2 O. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 14 :

Hòa tan hết 0,54 gam Al trong 70 ml dung dịch HCl 1,0M thu được dd X. Cho 75 ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

Câu 15 :

Trường hợp nào sau đây không tạo ra CH 3 CHO?

Câu 16 :

Cho sơ đồ chuyển hóa:

P 2 O 5 + KOH X + H 3 PO 4 Y + KOH Z

Các chất X, Y, Z lần lượt là

Câu 17 :

Cho luồng khí CO (dư) đi qua ống sứ đựng 5,36 gam hỗn hợp FeO và Fe 2 O 3 (nung nóng), thu được m gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Cho X vào dung dịch Ca(OH) 2 dư, thu được 9 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

Câu 18 :

Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối. Giá trị của m là

Câu 19 :

Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:

Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên?

Câu 20 :

Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đều có phản ứng tráng bạc, Z tác dụng được với Na sinh ra khí H 2 . Chất X là

Câu 21 :

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO 3 ) 2 ;

(b) Sục khí CO 2 vào dung dịch Ca(OH) 2 ;

(c) Cho Si vào dung dịch KOH;

(d) Cho P 2 O 5 tác dụng với H 2 O;

(e) Đốt nóng dây Mg trong khí CO 2 ;

(g) Đốt cháy NH 3 trong không khí.

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là

Câu 22 :

Cho sơ đồ chuyển hóa giữa các hợp chất của crom:

Cr OH 3 + KOH X + Cl 2 + KOH Y + H 2 SO 4 Z + FeSO 4 + H 2 SO 4 T

Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là

Câu 23 :

Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch NaHCO 3 . Chất X là chất nào trong các chất sau?

Câu 24 :

Đốt cháy hoàn toàn 0,342 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH) 2 (dư). Sau phản ứng thu được 1,8 gam kết tủa và dung dịch X. Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH) 2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?

Câu 25 :

Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Al 2 O 3 và Na 2 O vào nước, thu được dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào Y, lượng kết tủa Al(OH) 3 (m gam) phụ thuộc vào thể tích dung dịch HCl (V ml) được biểu diễn bằng đồ thị trên.

Giá trị của a là

Câu 26 :

Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:

Chất X 2 , X 4 lần lượt là

Câu 27 :

Hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là X và Y ( M X < M Y ), đồng đẳng kế tiếp nhau. Đun nóng 27,2 gam T với H 2 SO 4 đặc, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z gồm: 0,08 mol ba ete (có khối lượng 6,76 gam) và một lượng ancol dư. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 43,68 lít O 2 (đktc). Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y lần lượt là

Câu 28 :

Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol CuSO 4 bằng dòng điện một chiều có cường độ 2A (điện cực trơ, có màng ngăn). Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điện cực có tổng thể tích là 2,352 lít (đktc) và dung dịch X. Dung dịch X hòa tan tối đa 2,04 gam Al 2 O 3 . Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của t là

Câu 29 :

Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri panmitat và 2 mol natri oleat. Phát biểu nào sau đây sai ?

Câu 30 :

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ).

(b) Điện phân dung dịch CuSO 4 (điện cực trơ).

(c) Cho mẩu Na vào dung dịch AlCl 3 .

(d) Cho Cu vào dung dịch AgNO 3 .

(e) Cho Ag vào dung dịch HCl.

(g) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO 3 ) 2 và HCl.

Số thí nghiệm thu được chất khí là

Câu 31 :

Phát biểu nào sau đây sai ?

Câu 32 :

Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit.

(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp etilen.

(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng.

(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.

(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit.

(g) Tripanmitin tham gia phản ứng cộng H 2 (Ni, t°).

Số phát biểu đúng là

Câu 33 :

Đun nóng hỗn hợp gồm etylen glycol và axit cacboxylic X (phân tử chỉ có nhóm -COOH) với xúc tác H 2 SO 4 đặc, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ trong đó có chất hữu cơ Y mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 3,95 gam Y cần 4,00 gam O 2 , thu được CO 2 và H 2 O theo tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1. Biết Y có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, Y phản ứng được với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2. Phát biểu nào sau đây sai ?

Câu 34 :

Oxi hóa 11,7 gam hỗn hợp E gồm 2 ancol bậc một X và Y (đều no, đơn chức, mạch hở, M X < M Y ) bằng oxi (xúc tác thích hợp, nung nóng) thì có 0,09 mol O 2 phản ứng, thu được hỗn hợp hơi T (không chứa CO 2 ). Chia T thành hai phần bằng nhau:

- Phần (1) phản ứng với dung dịch NaHCO 3 dư, thu được 0,672 lít khí CO 2 (đktc).

- Phần (2) phản ứng với Na dư, thu được 2,016 lít khí H 2 (đktc).

Biết Y chiếm 25% về số mol hỗn hợp ancol dư trong T và số mol Y bị oxi hóa lớn hơn số mol X bị oxi hóa. Khối lượng của Y trong 11,7 gam E ban đầu là

Câu 35 :

Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch hỗn hợp AgNO 3 và Cu(NO 3 ) 2 , thu được chất rắn Y (gồm 3 kim loại) và dung dịch Z. Hòa tan hết Y bằng dung dịch H 2 SO 4 (đặc, nóng, dư), thu được 6,384 lít khí SO 2 (sản phẩm khử duy nhất của S +6 , ở đktc). Cho dung dịch NaOH dư vào Z, thu được kết tủa T. Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,4 gam hỗn hợp rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Fe trong X là

Câu 36 :

Trong phòng thí nghiệm có 4 lọ hóa chất có dán nhãn tên hóa chất là: etyl axetat, ancol etylic, axit axetic và metyl fomat và 4 tờ đề can có ghi sẵn nhiệt độ sôi là: 77°C; 32°C; 117,9°C; 78,3°C. Có một số phương án điền các giá trị nhiệt độ sôi tương ứng như được trình bày trong bảng sau:

Phương án đúng là

Câu 37 :

Đun nóng 48,2 gam hỗn hợp X gồm KMnO 4 và KClO 3 , sau một thời gian thu được 43,4 gam hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, sau phản ứng thu được 15,12 lít Cl 2 (đktc) và dung dịch gồm MnCl 2 , KCl và HCl dư. Số mol HCl phản ứng là

Câu 38 :

Cho 9,6 gam Mg tác dụng với dung dịch chứa 1,2 mol HNO 3 , thu được dd X và m gam hỗn hợp khí. Thêm 500 ml dung dịch NaOH 2M vào X, thu được dung dịch Y, kết tủa và 1,12 lít khí Z (đktc). Lọc bỏ kết tủa, cô cạn Y thu được chất rắn T. Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 67,55 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

Câu 39 :

Chia hỗn hợp X gồm Fe, Fe 3 O 4 , Fe(OH) 3 và FeCO 3 thành hai phần bằng nhau. Hòa tan hết phần một trong dung dịch HCl dư, thu được 1,568 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỉ khối so với H 2 bằng 10 và dung dịch chứa m gam muối. Hòa tan hoàn toàn hai trong dung dịch chứa 0,57 mol HNO 3 , tạo ra 41,7 gam hỗn hợp muối (không có muối amoni) và 2,016 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai khí (trong đó có khí NO). Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 40 :

Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phân tử mỗi chất có hai nhóm chức trong số các nhóm -OH, -CHO, -COOH. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3 , thu được 4,05 gam Ag và 1,86 gam một muối amoni hữu cơ. Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu cơ này vào dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu được 0,02 mol NH 3 . Giá trị của m là