Bài tập Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp - có lời giải chi tiết)

Cài đặt đề thi
Thời gian làm bài

Vui lòng cài đặt đề thi trước khi làm bài

Câu 1
:

Chọn câu đúng.

Câu 2
:

( x 2 y ) 3 bằng

Câu 3
:

Chọn câu sai.

Câu 4
:

Chọn câu đúng.

Câu 5
:

Chọn câu sai.

Câu 6
:

Viết biểu thức x 3 + 12 x 2 + 48 x + 64 dưới dạng lập phương của một tổng

Câu 7
:

Viết biểu thức 8 x 3 + 36 x 2 + 54 x + 27 dưới dạng lập phương của một tổng

Câu 8
:

Viết biểu thức x 3 6 x 2 + 12 x 8 dưới dạng lập phương của một hiệu

Câu 9
:

Viết biểu thức 8 x 3 12 x 2 y + 6 x y 2 y 3 dưới dạng lập phương của một hiệu

Câu 10
:

Viết biểu thức ( x 3 y ) ( x 2 + 3 x y + 9 y 2 ) dưới dạng hiệu hai lập phương

Câu 11
:

Viết biểu thức ( 3 x 4 ) ( 9 x 2 + 12 x + 16 ) dưới dạng hiệu hai lập phương

Câu 12
:

Viết biểu thức ( x 2 + 3 ) ( x 4 3 x 2 + 9 ) dưới dạng tổng hai lập phương

Câu 13
:

Viết biểu thức y 2 + 6 y 2 4 - 3 y + 36 dưới dạng tổng hai lập phương

Câu 14
:

Tìm x biết x 3 + 3 x 2 + 3 x + 1 = 0

Câu 15
:

Tìm x biết x 3 12 x 2 + 48 x 64 = 0

Câu 16
:

Cho x thỏa mãn ( x + 2 ) ( x 2 2 x + 4 ) x ( x 2 2 ) = 14 . Chọn câu đúng.

Câu 17
:

Cho ( a + b + c ) 2 + 12 = 4(a + b + c) + 2(ab + bc + ca). Khi đó

Câu 18
:

Cho x thỏa mãn ( x + 1 ) 3 x 2 ( x + 3 ) = 2 . Chọn câu đúng.

Câu 19
:

Cho biểu thức A = x 3 3 x 2 + 3 x . Tính giá trị của A khi x = 1001

Câu 20
:

Cho biểu thức B = x 3 6 x 2 + 12 x + 10 . Tính giá trị của B khi x = 1002

Câu 21
:

Rút gọn biểu thức M = ( 2 x + 3 ) ( 4 x 2 6 x + 9 ) 4 ( 2 x 3 3 ) ta được giá trị của M là

Câu 22
:

Rút gọn biểu thức H = ( x + 5 ) ( x 2 5 x + 25 ) ( 2 x + 1 ) 3 + 7 ( x 1 ) 3 3 x ( - 11 x + 5 ) ta được giá trị của H là

Câu 23
:

Giá trị của biểu thức P = - 2 ( x 3 + y 3 ) + 3 ( x 2 + y 2 ) khi x + y = 1 là

Câu 24
:

Giá trị của biểu thức Q = a 3 + b 3 biết a + b = 5 và ab = -3.

Câu 25
:

Cho

P = ( 4 x + 1 ) 3 ( 4 x + 3 ) ( 16 x 2 + 3 ) v à Q = ( x 2 ) 3 x ( x + 1 ) ( x 1 ) + 6 x ( x 3 ) + 5 x .

Chọn câu đúng.

Câu 26
:

Cho M = 8 ( x 1 ) ( x 2 + x + 1 ) ( 2 x 1 ) ( 4 x 2 + 2 x + 1 ) v à N = x ( x + 2 ) ( x 2 ) ( x + 3 ) ( x 2 3 x + 9 ) 4 x .

Chọn câu đúng

Câu 27
:

Giá trị của biểu thức E = ( x + 1 ) ( x 2 x + 1 ) ( x 1 ) ( x 2 + x + 1 )

Câu 28
:

Giá trị của biểu thức A = ( x 2 3 x + 9 ) ( x + 3 ) ( 54 + x 3 )

Câu 29
:

Cho a + b + c = 0. Giá trị của biểu thức B = a 3 + b 3 + c 3 3 a b c bằng

Câu 30
:

Cho 2x – y = 9. Giá trị của biểu thức A = 8 x 3 12 x 2 y + 6 x y 2 y 3 + 12 x 2 12 x y + 3 y 2 + 6 x 3 y + 11 bằng

Câu 31
:

Cho A = 1 3 + 2 3 + 3 3 + 4 3 + + 10 3 . Khi đó

Câu 32
:

Cho a, b, c là các số thỏa mãn điều kiện a = b + c. Khi đó