46 câu trắc nghiệm Ôn tập Giải tích 12 có đáp án

Cài đặt đề thi
Thời gian làm bài

Vui lòng cài đặt đề thi trước khi làm bài

Câu 1
:

Tìm m để y = x 3 - 3 x 2 + m x - 1 có hai điểm cực trị tại x 1 , x 2 thỏa mãn x 1 2 + x 2 2 = 3

Câu 2
:

Tìm m để hàm số y = 1 3 x 3 - x 2 - m x + 1 luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

Câu 3
:

Tìm m để phương trình | x 3 + 3 x 2 - 9 x + 2 | = m có 6 nghiệm phân biệt

Câu 4
:

Tìm m để hàm số y = - x 3 + ( 2 m + 1 ) x 2 - ( m 2 - 3 m + 2 ) x - 4 có cực đại, cực tiểu nằm về hai phía so với trục tung

Câu 5
:

Tìm m để hàm số y = x 3 - 3 m x 2 + 12 x - 2 nghịch biến trên khoảng (1; 4)

Câu 6
:

Đồ thị hàm số y = x 2 + x - x 2 + 1 có đường tiệm cận ngang có phương trình là

Câu 7
:

Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x - 1 x + 1 tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung bằng

Câu 8
:

Cho đồ thị hàm số y = x 3 - 2 x 2 + 2 x . Gọi x 1 , x 2 là hoành độ các điểm M, N trên (C) mà tại đó tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng y = -x + 2016. Khi đó x 1 + x 2 bằng:

Câu 9
:

Cho hàm số y = x 3 - 3 x + 2 ( C ) . Tìm phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến đi qua điểm A(-1; 0).

Câu 10
:

Tìm m để đồ thị hàm số y = x 3 + 3 x 2 + m x + 2 m cắt đường thẳng y = -x + 2 tại 3 điểm.

Câu 11
:

Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 4 x , y = 0 , x = 1 , x = 4 quanh trục Ox là:

Câu 12
:

Tìm m để đồ thị hàm số y = x + m m x + 1 có đường tiệm cận ngang

Câu 13
:

Hàm số y = ( x - 1 ) e x với x ∈ [-1; 1] đạt giá trị lớn nhất tại x bằng

Câu 14
:

Hàm số y = x + 4 - x 2 với x - 2 ; 1 2 đạt giá trị lớn nhất tại x bằng

Câu 15
:

Tìm m để đồ thị hàm số y = x 4 - 2 m 2 x 2 + 1 có ba cực trị tạo thành tam giác vuông cân

Câu 16
:

Tính giá trị biểu thức log 3 5 . log 4 9 . log 5 2

Câu 17
:

Tìm đạo hàm của hàm số y = ( 3 ) x 2 .

Câu 18
:

Nếu 4 x - 4 x - 1 = 24 thì 2 x x bằng

Câu 19
:

Giải phương trình log 3 x + log 9 x + log 81 x = 7

Câu 20
:

Nếu ( l o g 3 x ) log x 2 x ( l o g 2 x y ) = l o g x x 2 thì y bằng

Câu 21
:

Tìm miền xác định của hàm số y = 1 ln ( ln x ) - 1

Câu 22
:

Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 4 x , y = 0 , x = 1 , x = 4 quanh trục Ox là:

Câu 23
:

Ngày 15 tháng 2 năm 2010 ông A gửi vào ngân hàng 500 triệu đồng với hình thức lãi kép và lãi suất 10,3% một năm. Tại thời điểm đó ông A dự tính sẽ rút hết tiền ra vào 15 tháng 2 năm 2013. Nếu trong khoảng thời gian đó lãi suất không thay đổi thì số tiền mà ông A rút được là bao nhiêu? Làm tròn kết quả đến hàng nghìn.

Câu 24
:

Tìm m để đồ thị hàm số y = x 4 - 2 m 2 x 2 + 1 có ba cực trị tạo thành tam giác vuông cân

Câu 25
:

Tìm tập nghiệm của phương trình l o g ( x + 3 ) + l o g ( x - 1 ) = l o g ( x 2 - 2 x - 3 )

Câu 26
:

Biết rằng log M N = log N M và N ≠ M. Tính giá trị của MN.

Câu 27
:

Giả sử x là nghiệm của phương trình log x 25 - log x 4 = log x x . Tính x 1 2

Câu 28
:

Điện tích (tính bằng culông) được tích trong các tấm của một tụ điện bị rò sau thời gian t giây được xác đinh bởi công thức Q ( t ) = Q 0 . ( 1 , 122 ) - t trong đó Q 0 là điện tích ban đầu. Sau bao lâu thì điện tích trong tụ còn một nửa (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

Câu 29
:

Tìm tập nghiệm của bất phương trình l o g x 2 - 3 x + 4 - l o g x + 1 > 0

Câu 30
:

Tìm tập nghiệm của bất phương trình 1 2 log 3 x 2 - 2 x - 3 > 1 .

Câu 31
:

Tìm nguyên hàm của ( 3 l n 2 x - 4 l n x + 2 ) d x x .

Câu 32
:

Phương trình z 2 - 8 z + 20 = 0 có hai nghiệm là

Câu 33
:

Nếu 4 x - 4 x - 1 = 24 thì 2 x x bằng

Câu 34
:

Hàm số F(x) = ln|sinx - 3cosx| là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau đây?

Câu 35
:

Tính x 2 . s i n x d x .

Câu 36
:

Cho tích phân I = 0 π 2 e sin 2 x . sin x . cos 3 x d x . Nếu đổi biến số t = sin2x thì

Câu 37
:

Cho I = 1 2 2 x x 2 - 1 d x và đặt u = x 2 - 1 . Khẳng định nào sai?

Câu 38
:

Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x 1 2 e x 2 , x = 1 , x = 2 , y = 0 quanh trục Ox là:

Câu 39
:

Phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn z = ( 1 + 2 i ) 2 + ( 1 - 2 i ) 3 là

Câu 40
:

Thực hiện phép tính T = 3i(5 + 2i) + (2 - 5i)(3 + 7i) ta có:

Câu 41
:

Thực hiện phép tính T = 2 - 3 i 1 - 2 i - 3 + 5 i 2 + i + 1 - 2 - i ta có

Câu 42
:

Các số thực x, y thỏa mãn: (x + 2y) + (2x - y)i = 6 + 7i. Giá trị biểu thức T = x + y bằng:

Câu 43
:

Phương trình z 2 - 8 z + 20 = 0 có hai nghiệm là

Câu 44
:

Số phức z = a + bi có phần thực, phần ảo là các số nguyên và thỏa mãn: z 3 = 2 + 11 i . Giá trị biểu thức T = a + b là

Câu 45
:

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn |i(z - 1) + 2| = |3 - 4i| là

Câu 46
:

Cho số phức z thỏa mãn | z + 1 - i | = | z | . Giá trị nhỏ nhất của môđun của z là