Đề thi thử Tốt nghiệp THPT 2025 - Môn Địa lí - Sở Thái Nguyên - lần 1
Thí sinh vui lòng đọc kĩ đề thi
Cài đặt đề thi
Vui lòng cài đặt đề thi trước khi làm bài
Câu 1
Giải pháp quan trọng nhất để sử dụng hiệu quả đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng nước ta là
Câu 2
Tính chất của gió mùa mùa hạ ở nước ta là
Câu 3
Nhận định nào sau đây không đúng về hoạt động nội thương của nước ta?
Câu 4
Đô thị ở nước ta hiện nay
Câu 5
Cho biểu đồ sau:
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
Câu 6
Thế mạnh để phát triển công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm ở nước ta là
Câu 7
Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp ở nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng
Câu 8
Dân số nước ta hiện nay
Câu 9
Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là
Câu 10
Giải pháp chủ yếu trong phát triển nông nghiệp nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu ở nước ta hiện nay là
Câu 11
Hoạt động xuất khẩu của nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do
Câu 12
Loại đất nào sau đây chiếm ưu thế ở đai ôn đới gió mùa trên núi?
Câu 13
761720) Loại hình vận tải chủ yếu phục vụ hiệu quả cho ngành khai thác, chế biến và phân phối dầu khí ở nước ta là
Câu 14
Vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía bên trong đường cơ sở là vùng
Câu 15
Cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây công nghiệp lâu năm ở nước ta?
Câu 16
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta tương đối đa dạng?
Câu 17
Lao động của nước ta hiện nay
Câu 18
Dân cư nông thôn nước ta hiện nay
Cho thông tin sau: Việt Nam là một trong những quốc gia xuất khẩu nông sản hàng đầu thế giới, với các mặt hàng như gạo, cà phê, cao su, thủy sản,... Sự phát triển của ngành nông nghiệp không chỉ đảm bảo an ninh lương thực cho đất nước mà còn đóng góp quan trọng vào tăng trưởng kinh tế và tạo việc làm cho hàng triệu người dân.
Câu 19
Nước ta có tiềm năng lớn về sản xuất nông nghiệp nhờ có điều kiện tự nhiên đa dạng và nguồn lao động dồi dào.
Câu 20
Sản xuất nông nghiệp nước ta chủ yếu dựa vào phương pháp canh tác truyền thống, lạc hậu.
Câu 21
Nông nghiệp nước ta đã đạt được nhiều thành tựu quan trọng, đóng góp vào tăng trưởng kinh tế và đảm bảo an ninh lương thực.
Câu 22
Chất lượng nông sản Việt Nam đã hoàn toàn đáp ứng được các tiêu chuẩn khắt khe của thị trường quốc tế.
Cho thông tin sau: Ngành công nghiệp nước ta phân bổ rộng rãi khắp cả nước. Sự phân bố của các ngành công nghiệp có sự khác nhau do tác động bởi nhiều yếu tố như đặc điểm kinh tế - kĩ thuật, vị trí địa lí, tài nguyên, thị trường, cơ sở hạ tầng, đầu tư nước ngoài.
Câu 23
Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm có mặt ở hầu hết các tỉnh thành trên cả nước, đặc biệt phát triển ở các vùng nông nghiệp trọng điểm.
Câu 24
Công nghiệp dệt may và giày dép tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn và khu vực có nguồn lao động dồi dào.
Câu 25
Công nghiệp khai thác khoáng sản chỉ tập trung ở vùng núi phía Bắc do có nhiều tài nguyên khoáng sản nhất.
Câu 26
Công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tỉnh chỉ phát triển ở các thành phố trực thuộc trung ương do yêu cầu cao về lao động và cần vốn đầu tư nước ngoài.
Cho biểu đồ:
Câu 27
Từ năm 2018 đến năm 2022, có cán cân thương mại xuất siêu.
Câu 28
Năm 2019, Bru-nây có giá trị cán cân thương mại nhỏ nhất.
Câu 29
Năm 2022 so với năm 2018, xuất khẩu tăng nhiều hơn nhập khẩu.
Câu 30
Năm 2022 so với năm 2018, nhập khẩu tăng nhanh hơn xuất khẩu.
Cho thông tin sau: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa là đặc điểm nổi bật của thiên nhiên nước ta. Thiên niên nước ta có sự phân hóa rất đa dạng trong không gian. Ở mỗi vùng lãnh thổ nước ta, biểu hiện của phân hóa thiên nhiên đsược thể hiện khác nhau qua các thành phần tự nhiên.
Câu 31
Khí hậu nước ta có sự phân hóa Bắc - Nam, Đông - Tây và độ cao địa hình.
Câu 32
Phần lãnh thổ phía Nam có hệ sinh thái tiêu biểu là rừng nhiệt đới gió mùa.
Câu 33
Rừng cận nhiệt đới lá rộng, rừng lá kim, động vật tiêu biểu là các loài thú có lông dày là đặc điểm của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở độ cao dưới 1700 m.
Câu 34
Tác động của gió mùa kết hợp với địa hình làm thiên nhiên nước ta có sự phân hóa theo chiều từ Đông sang Tây.
Câu 35
Cho bảng số liệu:
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết biên độ nhiệt độ trung bình năm 2023 tại trạm quan trắc Láng (Hà Nội) là bao nhiêu °C? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Câu 36
Năm 2023, diện tích lúa của nước ta là 7,12 triệu ha, sản lượng lúa là 43,5 triệu tấn. Hãy cho biết năng suất lúa của nước ta là bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Câu 37
Năm 2022, tổng trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa của nước ta là 732,5 tỉ USD, trong đó trị giá nhập khẩu là 360,6 tỉ USD. Hãy cho biết trị giá xuất khẩu là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 38
Cho bảng số liệu:
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết sản lượng thuỷ điện năm 2021 cao hơn sản lượng thuỷ điện năm 2010 bao nhiêu tỉ kWh? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Câu 39
Năm 2022, dân số nước ta là 99 467,9 nghìn người, trong đó dân số nam là 49 586,9 nghìn người. Tỉ số giới tính của nước ta là bao nhiêu % ? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Câu 40
Năm 2022, tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành của nước ta là 9 621,4 nghìn tỉ đồng, trong đó giá trị ngành công nghiệp, xây dựng là 3 702,5 nghìn tỉ đồng. Hãy cho biết tỉ trọng ngành công nghiệp, xây dựng trong tổng sản phẩm trong nước là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).