Tin tức /

Công Thức Tính Điểm Xét Tuyển Đại Học 2025 - Cập Nhật Mới Nhất

Công Thức Tính Điểm Xét Tuyển Đại Học 2025 – Cập Nhật Mới Nhất

Năm 2025, các trường đại học trên cả nước tiếp tục áp dụng nhiều phương thức xét tuyển đa dạng, bao gồm xét điểm thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ, xét điểm thi đánh giá năng lực (HSA), xét chứng chỉ quốc tế và các phương thức xét tuyển kết hợp. Dưới đây là tổng hợp chi tiết công thức tính điểm xét tuyển của một số trường đại học đã công bố tính đến thời điểm hiện tại.


1. Học Viện Ngân Hàng

a. Xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT

  • Chương trình chuẩn và chương trình quốc tế: Điểm xét tuyển (ĐXT) được tính theo thang điểm 40 và quy đổi về thang 30, với môn chính nhân hệ số 2.
    Công thức:

    ĐXT=(M1×2+M2+M3)×34+điểm ưu tiên
    • M1: Môn chính của tổ hợp xét tuyển (Toán hoặc Ngữ Văn tùy theo tổ hợp).
    • M2, M3: Hai môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển.
  • Chương trình Chất lượng cao: Điểm xét tuyển tính theo thang 50 và quy đổi về thang 30, trong đó môn Toán và Tiếng Anh nhân hệ số 2.
    Công thức:

    ĐXT=(M1×2+M2×2+M3)×35+điểm ưu tiên
    • M1: Môn Toán, M2: Môn Tiếng Anh, M3: Môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển.

b. Xét tuyển học bạ

  • Điều kiện: Học lực giỏi lớp 12 và điểm trung bình cộng 3 năm của từng môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 8.0 trở lên.

  • Chương trình chuẩn và quốc tế:

    ĐXT=(M1×2+M2+M3)×34+điểm ưu tiên
  • Chương trình Chất lượng cao:

    ĐXT=(M1×2+M2×2+M3)×35+điểm ưu tiên

c. Xét tuyển bằng điểm thi HSA (Đánh giá năng lực – ĐHQGHN)

  • Điều kiện: Từ 85 điểm trở lên.

  • Công thức:

    ĐXT=Điểm quy đổi HSA×3+điểm ưu tiên

    Bảng quy đổi điểm HSA:

    Điểm HSA Điểm quy đổi (thang 10)
    85 - 94 8
    95 - 99 8.5
    100 - 104 9
    105 - 109 9.5
    ≥ 110 10

d. Xét tuyển bằng chứng chỉ quốc tế

  • Điều kiện: Học lực giỏi lớp 12, điểm trung bình cộng 3 năm của từng môn xét tuyển từ 8.0 trở lên.

  • Công thức:

    ĐXT=Điểm chứng chỉ quy đổi×3+điểm ưu tiên

    Bảng quy đổi chứng chỉ quốc tế:

    IELTS (Academic) TOEFL iBT SAT Điểm quy đổi (thang 10)
    6.0 72 - 80 1200-1250 8
    6.5 81 - 90 1251-1300 8.5
    7.0 91 - 100 1301-1350 9
    7.5 101 - 110 1351-1400 9.5
    ≥ 8.0 ≥ 111 ≥ 1400 10

2. Đại Học Bách Khoa Hà Nội

  • Xét tuyển theo 10 tổ hợp: A00, A01, A02, B00, D01, D04, D07, D26, D28, D29.
  • Thêm tổ hợp K01 (Toán, Ngữ Văn, Lý/Hóa/Sinh/Tin) với hệ số nhân đặc biệt.

Công thức:

ĐXT=Toán×3+Ngữ văn×1+(Lý/Hoá/Sinh/Tin)×2ĐXT 


3. Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

a. Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

ĐXT=(M1×2+M2+M3)+điểm ưu tiên

b. Xét học bạ

ĐXT=(ĐTB môn 1×2+ĐTB môn 2+ĐTB môn 3)+điểm ưu tiên 

Điểm tối thiểu để xét tuyển: 21 - 24 điểm.

c. Xét tuyển kết hợp

Áp dụng cho thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS 5.0+, kết quả kỳ thi ACT từ 13 điểm, SAT từ 800 điểm, hoặc đạt 70+ điểm kỳ thi Kiến thức công nghệ và Khởi nghiệp sáng tạo VNUA.

Công thức:

ĐXT=(M1×2+M2+M3)+điểm quy đổi+điểm ưu tiên

ACT SAT Điểm quy đổi (thang 10)
13-15 800-899 6
16-18 900-999 7
19-21 1000-1099 8
22-24 1100-1199 9
≥ 25 ≥ 1200 10

Năm 2025, các trường đại học áp dụng đa dạng phương thức xét tuyển với nhiều cách tính điểm khác nhau. Việc nắm rõ công thức tính điểm và điều kiện xét tuyển giúp thí sinh có kế hoạch ôn tập và chọn phương thức phù hợp nhất.