Năm 2025, các trường đại học trên cả nước tiếp tục áp dụng nhiều phương thức xét tuyển đa dạng, bao gồm xét điểm thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ, xét điểm thi đánh giá năng lực (HSA), xét chứng chỉ quốc tế và các phương thức xét tuyển kết hợp. Dưới đây là tổng hợp chi tiết công thức tính điểm xét tuyển của một số trường đại học đã công bố tính đến thời điểm hiện tại.
Chương trình chuẩn và chương trình quốc tế: Điểm xét tuyển (ĐXT) được tính theo thang điểm 40 và quy đổi về thang 30, với môn chính nhân hệ số 2.
Công thức:
Chương trình Chất lượng cao: Điểm xét tuyển tính theo thang 50 và quy đổi về thang 30, trong đó môn Toán và Tiếng Anh nhân hệ số 2.
Công thức:
Điều kiện: Học lực giỏi lớp 12 và điểm trung bình cộng 3 năm của từng môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 8.0 trở lên.
Chương trình chuẩn và quốc tế:
ĐXT=(M1×2+M2+M3)×34+điểm ưu tiênChương trình Chất lượng cao:
ĐXT=(M1×2+M2×2+M3)×35+điểm ưu tiênĐiều kiện: Từ 85 điểm trở lên.
Công thức:
ĐXT=Điểm quy đổi HSA×3+điểm ưu tiênBảng quy đổi điểm HSA:
| Điểm HSA | Điểm quy đổi (thang 10) |
|---|---|
| 85 - 94 | 8 |
| 95 - 99 | 8.5 |
| 100 - 104 | 9 |
| 105 - 109 | 9.5 |
| ≥ 110 | 10 |
Điều kiện: Học lực giỏi lớp 12, điểm trung bình cộng 3 năm của từng môn xét tuyển từ 8.0 trở lên.
Công thức:
ĐXT=Điểm chứng chỉ quy đổi×3+điểm ưu tiênBảng quy đổi chứng chỉ quốc tế:
| IELTS (Academic) | TOEFL iBT | SAT | Điểm quy đổi (thang 10) |
|---|---|---|---|
| 6.0 | 72 - 80 | 1200-1250 | 8 |
| 6.5 | 81 - 90 | 1251-1300 | 8.5 |
| 7.0 | 91 - 100 | 1301-1350 | 9 |
| 7.5 | 101 - 110 | 1351-1400 | 9.5 |
| ≥ 8.0 | ≥ 111 | ≥ 1400 | 10 |
Công thức:
ĐXT=Toán×3+Ngữ văn×1+(Lý/Hoá/Sinh/Tin)×2ĐXT
ĐXT=(M1×2+M2+M3)+điểm ưu tiên
ĐXT=(ĐTB môn 1×2+ĐTB môn 2+ĐTB môn 3)+điểm ưu tiên
Điểm tối thiểu để xét tuyển: 21 - 24 điểm.
Áp dụng cho thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS 5.0+, kết quả kỳ thi ACT từ 13 điểm, SAT từ 800 điểm, hoặc đạt 70+ điểm kỳ thi Kiến thức công nghệ và Khởi nghiệp sáng tạo VNUA.
Công thức:
ĐXT=(M1×2+M2+M3)+điểm quy đổi+điểm ưu tiên
| ACT | SAT | Điểm quy đổi (thang 10) |
|---|---|---|
| 13-15 | 800-899 | 6 |
| 16-18 | 900-999 | 7 |
| 19-21 | 1000-1099 | 8 |
| 22-24 | 1100-1199 | 9 |
| ≥ 25 | ≥ 1200 | 10 |
Năm 2025, các trường đại học áp dụng đa dạng phương thức xét tuyển với nhiều cách tính điểm khác nhau. Việc nắm rõ công thức tính điểm và điều kiện xét tuyển giúp thí sinh có kế hoạch ôn tập và chọn phương thức phù hợp nhất.
Nhập địa chỉ email tài khoản của bạn để nhận mã xác thực (OTP) và liên kết đặt lại mật khẩu an toàn.
Mã xác thực 6 số đã được gửi tới email .
Mật khẩu mới của bạn đã được cập nhật thành công vào hệ thống. Bạn có thể sử dụng mật khẩu này ngay bây giờ.